cauli

[Mỹ]/[ˈkɔːlɪ]/
[Anh]/[ˈkɔːlɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một dạng rút gọn của cải thảo; Một thuật ngữ không chính thức, rút gọn cho cải thảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

cauliflower rice

Cơm bông cải

cauliflower soup

Súp bông cải

cauliflower cheese

Phô mai bông cải

roasting cauliflower

Bông cải nướng

cauliflower mash

Bông cải nghiền

cauliflower florets

Chồi bông cải

cauliflowers steamed

Bông cải hấp

cauli pizza

Pizza bông cải

cauli bake

Bánh bông cải

cauliflower steaks

Bò bông cải

Câu ví dụ

i roasted the cauli with olive oil and rosemary.

Tôi đã nướng củ cải bằng dầu ô liu và hương thảo.

cauli rice is a great low-carb alternative.

Cháo củ cải là một lựa chọn thay thế tốt cho chế độ ít carb.

she added cauli to her vegetable soup.

Cô ấy đã thêm củ cải vào súp rau củ của mình.

the cauli steaks were crispy and delicious.

Các miếng steak củ cải rất giòn và ngon.

we made a cauli pizza with pesto sauce.

Chúng tôi đã làm một chiếc pizza củ cải với sốt pesto.

he blended the cauli into a creamy soup.

Anh ấy đã xay củ cải thành một bát súp béo ngậy.

cauli mash is a comforting side dish.

Món củ cải nghiền là một món ăn kèm ấm lòng.

she used cauli to make a healthy loaf.

Cô ấy đã dùng củ cải để làm một ổ bánh mì lành mạnh.

the recipe called for roasted cauli florets.

Công thức yêu cầu những bông củ cải nướng.

i prefer my cauli with a sprinkle of parmesan.

Tôi thích củ cải của mình với một chút phô mai parmesan.

cauli is a versatile and nutritious vegetable.

Củ cải là một loại rau đa dụng và giàu dinh dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay