caves

[Mỹ]/keɪvz/
[Anh]/keɪvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của hang; một buồng tự nhiên dưới lòng đất.; số nhiều của quán cà phê; một nhà hàng nhỏ phục vụ cà phê và bữa ăn nhẹ.
v. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của cave; sụp đổ; nhượng bộ hoặc phục tùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

caves of wonders

hang động kỳ diệu

caves exploration

khám phá hang động

caves system

hệ thống hang động

caves tour

tour hang động

caves entrance

lối vào hang động

caves habitat

môi trường sống của hang động

caves discovery

phát hiện hang động

caves adventure

cuộc phiêu lưu hang động

caves geology

địa chất hang động

caves formation

sự hình thành hang động

Câu ví dụ

many animals make their homes in caves.

Nhiều loài động vật làm tổ trong hang động.

exploring the dark caves can be thrilling.

Khám phá những hang động tối tăm có thể rất thú vị.

some caves have beautiful stalactites and stalagmites.

Một số hang động có những măng nhũ và tháp đá đẹp.

archaeologists often find artifacts in ancient caves.

Các nhà khảo cổ thường tìm thấy các hiện vật trong các hang động cổ đại.

caves can provide shelter from harsh weather.

Hang động có thể cung cấp nơi trú ẩn tránh thời tiết khắc nghiệt.

some caves are home to unique species of bats.

Một số hang động là nơi sinh sống của các loài dơi độc đáo.

tourists often visit famous caves around the world.

Du khách thường đến thăm những hang động nổi tiếng trên khắp thế giới.

caves can be formed by erosion over thousands of years.

Hang động có thể được hình thành do xói mòn trong hàng ngàn năm.

some caves contain ancient paintings on their walls.

Một số hang động chứa các bức tranh cổ trên tường của chúng.

exploring underwater caves requires special training.

Khám phá các hang động dưới nước đòi hỏi đào tạo đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay