| số nhiều | cellphones |
cellphone case
ốp điện thoại
cellphone charger
sạc điện thoại
cellphone plan
gói cước điện thoại
cellphone signal
tín hiệu điện thoại
cellphone battery
pin điện thoại
cellphone holder
giá đỡ điện thoại
cellphone number
số điện thoại
cellphone screen
màn hình điện thoại
cellphone app
ứng dụng điện thoại
cellphone repair
sửa điện thoại
i forgot my cellphone at home.
Tôi đã quên điện thoại di động ở nhà.
she always checks her cellphone for messages.
Cô ấy luôn kiểm tra điện thoại di động của mình để xem tin nhắn.
can you lend me your cellphone?
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại di động của bạn không?
my cellphone battery is running low.
Pin điện thoại di động của tôi sắp hết.
he uses his cellphone to take photos.
Anh ấy dùng điện thoại di động để chụp ảnh.
they are having trouble with their cellphone service.
Họ đang gặp rắc rối với dịch vụ điện thoại di động của họ.
she prefers texting over calling on her cellphone.
Cô ấy thích nhắn tin hơn là gọi điện thoại trên điện thoại di động của mình.
he dropped his cellphone and cracked the screen.
Anh ấy làm rơi điện thoại di động và làm nứt màn hình.
my cellphone has a lot of useful apps.
Điện thoại di động của tôi có rất nhiều ứng dụng hữu ích.
make sure to silence your cellphone during the meeting.
Hãy nhớ tắt tiếng điện thoại di động của bạn trong cuộc họp.
cellphone case
ốp điện thoại
cellphone charger
sạc điện thoại
cellphone plan
gói cước điện thoại
cellphone signal
tín hiệu điện thoại
cellphone battery
pin điện thoại
cellphone holder
giá đỡ điện thoại
cellphone number
số điện thoại
cellphone screen
màn hình điện thoại
cellphone app
ứng dụng điện thoại
cellphone repair
sửa điện thoại
i forgot my cellphone at home.
Tôi đã quên điện thoại di động ở nhà.
she always checks her cellphone for messages.
Cô ấy luôn kiểm tra điện thoại di động của mình để xem tin nhắn.
can you lend me your cellphone?
Bạn có thể cho tôi mượn điện thoại di động của bạn không?
my cellphone battery is running low.
Pin điện thoại di động của tôi sắp hết.
he uses his cellphone to take photos.
Anh ấy dùng điện thoại di động để chụp ảnh.
they are having trouble with their cellphone service.
Họ đang gặp rắc rối với dịch vụ điện thoại di động của họ.
she prefers texting over calling on her cellphone.
Cô ấy thích nhắn tin hơn là gọi điện thoại trên điện thoại di động của mình.
he dropped his cellphone and cracked the screen.
Anh ấy làm rơi điện thoại di động và làm nứt màn hình.
my cellphone has a lot of useful apps.
Điện thoại di động của tôi có rất nhiều ứng dụng hữu ích.
make sure to silence your cellphone during the meeting.
Hãy nhớ tắt tiếng điện thoại di động của bạn trong cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay