chills

[Mỹ]/[tʃɪlz]/
[Anh]/[tʃɪlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Cảm thấy lạnh.; Gây cho ai đó cảm giác rùng mình hoặc ớn lạnh.
n. Cảm giác lạnh đột ngột.; Cảm giác phấn khích hoặc sợ hãi.; Một giai đoạn thời tiết lạnh ngắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

chills down

cảm lạnh

get the chills

mắc phải cảm lạnh

chilly chills

cảm lạnh buốt giá

chills ran

cảm lạnh chạy dọc

chills up

cảm lạnh nổi lên

chills me

làm tôi thấy lạnh

cold chills

cảm lạnh buốt giá

chills went

cảm lạnh đi

give chills

gây cảm lạnh

icy chills

cảm lạnh băng giá

Câu ví dụ

i got chills watching that moving scene in the movie.

Tôi đã thấy ớn lạnh khi xem cảnh phim cảm động đó.

a sudden gust of wind gave me chills.

Một cơn gió đột ngột thổi mạnh khiến tôi thấy ớn lạnh.

the singer's powerful voice sent chills down my spine.

Giọng hát mạnh mẽ của ca sĩ khiến tôi thấy ớn lạnh chạy dọc sống lưng.

the spooky story gave me the chills.

Câu chuyện ma quái khiến tôi thấy ớn lạnh.

even thinking about the cold weather gives me chills.

Chỉ nghĩ đến cái thời tiết lạnh thôi cũng khiến tôi thấy ớn lạnh.

the air conditioning gave me a bad case of the chills.

Điều hòa không khí khiến tôi bị ớn lạnh rất nặng.

i still get chills when i hear that song.

Tôi vẫn thấy ớn lạnh mỗi khi nghe bài hát đó.

the mountain air gave me a pleasant chill.

Không khí trên núi mang lại một cảm giác mát lạnh dễ chịu.

she gave me chills with her amazing dance performance.

Cô ấy khiến tôi thấy ớn lạnh với màn trình diễn khiêu vũ tuyệt vời của mình.

the suspenseful plot gave me the chills throughout the book.

Mạch truyện hồi hộp khiến tôi thấy ớn lạnh trong suốt cuốn sách.

a cold shower can give you the chills.

Một vòi hoa sen lạnh có thể khiến bạn thấy ớn lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay