citizen

[Mỹ]/ˈsɪtɪzn/
[Anh]/ˈsɪtɪzn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người là thành viên của một quốc gia cụ thể và có quyền lợi và sự bảo vệ của quốc gia đó
Word Forms
số nhiềucitizens

Cụm từ & Cách kết hợp

law-abiding citizen

công dân tuân thủ pháp luật

active citizen

công dân tích cực

responsible citizen

công dân có trách nhiệm

citizenship rights

quyền công dân

citizen participation

sự tham gia của công dân

citizen engagement

sự gắn kết của công dân

citizen empowerment

trao quyền cho công dân

citizen journalism

báo chí công dân

global citizen

công dân toàn cầu

senior citizen

người cao tuổi

corporate citizen

công dân doanh nghiệp

fellow citizen

công dân hỡi

private citizen

công dân tư nhân

second-class citizen

công dân hạng hai

net citizen

công dân mạng

Câu ví dụ

The citizen reported a crime to the police.

Công dân đã báo cáo một vụ án cho cảnh sát.

As a citizen of this country, you have certain rights and responsibilities.

Với tư cách là một công dân của quốc gia này, bạn có những quyền và nghĩa vụ nhất định.

The government is responsible for protecting its citizens.

Chính phủ có trách nhiệm bảo vệ công dân.

Every citizen should have the right to vote.

Mọi công dân đều phải có quyền bỏ phiếu.

Citizens are encouraged to participate in community events.

Công dân được khuyến khích tham gia các sự kiện cộng đồng.

The citizen's petition gathered thousands of signatures.

Đơn kiến nghị của công dân đã thu thập được hàng ngàn chữ ký.

It is important for citizens to stay informed about current events.

Điều quan trọng là công dân phải luôn cập nhật thông tin về các sự kiện hiện tại.

The city council invited citizens to provide feedback on the proposed changes.

Hội đồng thành phố đã mời công dân cung cấp phản hồi về những thay đổi được đề xuất.

Citizens have the right to express their opinions freely.

Công dân có quyền tự do bày tỏ ý kiến của mình.

The citizen's group organized a clean-up campaign in the neighborhood.

Nhóm công dân đã tổ chức một chiến dịch dọn dẹp vệ sinh trong khu phố.

Ví dụ thực tế

He became a citizen, thereby gaining the right to vote.

Anh ấy đã trở thành công dân, do đó có được quyền bỏ phiếu.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Nicolas advocated justice, stood up for his fellow citizens.

Nicolas đã ủng hộ công lý, đứng lên bảo vệ những đồng bào của mình.

Nguồn: BBC Listening December 2014 Collection

The process of becoming a U.S. citizen is known as " naturalization" .

Quy trình trở thành công dân Hoa Kỳ được gọi là "nhập tịch".

Nguồn: VOA Slow English - America

The only allowed occupation of male Spartan citizens?

Nghề nghiệp duy nhất được phép của các công dân Sparta nam là gì?

Nguồn: Curious Muse

Today is the day that I became a U.S. citizen.

Hôm nay là ngày tôi trở thành công dân Hoa Kỳ.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Playing basketball allowed me to become a global citizen.

Chơi bóng rổ cho phép tôi trở thành một công dân toàn cầu.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

Latest reports suggest the prime suspect is a Russian citizen born in Kyrgyzstan.

Các báo cáo gần đây cho thấy nghi phạm chính là một công dân Nga sinh ra ở Kyrgyzstan.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2017

Mateen is a U.S. citizen born in New York.

Mateen là một công dân Hoa Kỳ sinh ra ở New York.

Nguồn: VOA Special June 2016 Collection

Israel leads the world in effectively vaccinating its citizens.

Israel dẫn đầu thế giới trong việc tiêm chủng hiệu quả cho công dân của mình.

Nguồn: VOA Special February 2021 Collection

She was born here. She's an American citizen.

Cô ấy sinh ra ở đây. Cô ấy là một công dân Mỹ.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay