clarified information
thông tin đã được làm rõ
clarified statement
tuyên bố đã được làm rõ
clarified details
chi tiết đã được làm rõ
clarified policy
chính sách đã được làm rõ
clarified position
quan điểm đã được làm rõ
clarified request
yêu cầu đã được làm rõ
clarified process
quy trình đã được làm rõ
clarified expectations
mong đợi đã được làm rõ
clarified terms
điều khoản đã được làm rõ
clarified objectives
mục tiêu đã được làm rõ
the teacher clarified the assignment requirements for the students.
giáo viên đã làm rõ các yêu cầu về bài tập cho học sinh.
she clarified her position on the matter during the meeting.
cô ấy đã làm rõ quan điểm của mình về vấn đề trong cuộc họp.
the scientist clarified the results of the experiment.
nhà khoa học đã làm rõ kết quả của thí nghiệm.
he clarified the instructions before starting the project.
anh ấy đã làm rõ hướng dẫn trước khi bắt đầu dự án.
the lawyer clarified the legal implications of the contract.
luật sư đã làm rõ những tác động pháp lý của hợp đồng.
the manager clarified the team's goals for the upcoming quarter.
người quản lý đã làm rõ mục tiêu của nhóm cho quý tới.
she clarified her thoughts in a follow-up email.
cô ấy đã làm rõ suy nghĩ của mình trong một email theo dõi.
the speaker clarified the main points of the presentation.
người thuyết trình đã làm rõ những điểm chính của bài thuyết trình.
he clarified the timeline for the project completion.
anh ấy đã làm rõ thời gian biểu cho việc hoàn thành dự án.
the customer service representative clarified the return policy.
nhân viên dịch vụ khách hàng đã làm rõ chính sách trả hàng.
clarified information
thông tin đã được làm rõ
clarified statement
tuyên bố đã được làm rõ
clarified details
chi tiết đã được làm rõ
clarified policy
chính sách đã được làm rõ
clarified position
quan điểm đã được làm rõ
clarified request
yêu cầu đã được làm rõ
clarified process
quy trình đã được làm rõ
clarified expectations
mong đợi đã được làm rõ
clarified terms
điều khoản đã được làm rõ
clarified objectives
mục tiêu đã được làm rõ
the teacher clarified the assignment requirements for the students.
giáo viên đã làm rõ các yêu cầu về bài tập cho học sinh.
she clarified her position on the matter during the meeting.
cô ấy đã làm rõ quan điểm của mình về vấn đề trong cuộc họp.
the scientist clarified the results of the experiment.
nhà khoa học đã làm rõ kết quả của thí nghiệm.
he clarified the instructions before starting the project.
anh ấy đã làm rõ hướng dẫn trước khi bắt đầu dự án.
the lawyer clarified the legal implications of the contract.
luật sư đã làm rõ những tác động pháp lý của hợp đồng.
the manager clarified the team's goals for the upcoming quarter.
người quản lý đã làm rõ mục tiêu của nhóm cho quý tới.
she clarified her thoughts in a follow-up email.
cô ấy đã làm rõ suy nghĩ của mình trong một email theo dõi.
the speaker clarified the main points of the presentation.
người thuyết trình đã làm rõ những điểm chính của bài thuyết trình.
he clarified the timeline for the project completion.
anh ấy đã làm rõ thời gian biểu cho việc hoàn thành dự án.
the customer service representative clarified the return policy.
nhân viên dịch vụ khách hàng đã làm rõ chính sách trả hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay