clippers

[Mỹ]/[ˈklɪpəz]/
[Anh]/[ˈklɪpərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.kéo cắt tóc, đặc biệt là những chiếc kéo dùng để cắt tóc hoặc len; một thiết bị dùng để cắt hoặc tỉa, chẳng hạn như dụng cụ cắt móng tay; người cắt tóc
v.cắt tỉa bằng kéo cắt

Cụm từ & Cách kết hợp

hair clippers

máy cắt tóc

clippers work

máy cắt tóc hoạt động

using clippers

sử dụng máy cắt tóc

bought clippers

đã mua máy cắt tóc

clippers battery

pin máy cắt tóc

sharpen clippers

mài máy cắt tóc

clippers cord

dây nguồn máy cắt tóc

new clippers

máy cắt tóc mới

cleaning clippers

vệ sinh máy cắt tóc

clippers oil

dầu máy cắt tóc

Câu ví dụ

i need to buy new clippers for my dog's fur.

Tôi cần mua clippers mới để cắt tỉa bộ lông của chó tôi.

he used clippers to trim his beard neatly.

Anh ấy dùng clippers để cắt tỉa ria mép gọn gàng.

make sure to clean the clippers after each use.

Hãy chắc chắn làm sạch clippers sau mỗi lần sử dụng.

the barber used clippers to give him a close shave.

Thợ cắt tóc dùng clippers để cạo cho anh ấy một cách cạo sát da.

electric clippers are more convenient than manual ones.

Clippers điện tiện lợi hơn clippers thủ công.

she bought clippers with different attachment combs.

Cô ấy đã mua clippers với các lược nối khác nhau.

the clippers started to overheat during the grooming session.

Clippers bắt đầu quá nóng trong quá trình chải chuốt.

he sharpened the clippers before starting the haircut.

Anh ấy mài clippers trước khi bắt đầu cắt tóc.

can you pass me the clippers, please?

Bạn có thể đưa clippers cho tôi không?

the clippers were on sale at the local store.

Clippers đang được giảm giá tại cửa hàng địa phương.

she carefully oiled the clippers for smooth operation.

Cô ấy cẩn thận tra dầu clippers để vận hành trơn tru.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay