cloak

[Mỹ]/kləʊk/
[Anh]/kloʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một món đồ bên ngoài lỏng lẻo; một cái gì đó được sử dụng để che giấu hoặc ẩn giấu
vt. che phủ hoặc ẩn giấu một cái gì đó
Word Forms
quá khứ phân từcloaked
số nhiềucloaks
hiện tại phân từcloaking
thì quá khứcloaked
ngôi thứ ba số ítcloaks

Cụm từ & Cách kết hợp

hooded cloak

áo choàng có mũ

cloak of invisibility

áo choàng tàng hình

black cloak

áo choàng đen

velvet cloak

áo choàng nhung

Câu ví dụ

a cloak of secrecy.

một tấm áo choàng bí mật.

under the cloak of darkness

dưới tấm áo choàng bóng tối

a cloak lined with fur

một chiếc áo choàng lót lông thú

drape a cloak over one's shoulders

choàng áo choàng lên vai

The history of the family is cloaked in mystery.

Lịch sử của gia đình được che đậy trong bí ẩn.

mist that cloaks the mountains;

sương mù che phủ các ngọn núi;

You wear hector’s cloak.

Bạn mặc áo choàng của Hector.

lifting the cloak of secrecy on the arms trade.

khiến bí mật về buôn bán vũ khí bị phơi bày.

they sat cloaked and hooded.

họ ngồi khoác áo choàng và đội mũ trùm đầu.

her black cloak streamed behind her.

chiếc áo choàng đen của cô ấy tung bay phía sau cô.

type genus of the Nymphalidae: mourning cloak butterflies.

loài chi điển hình của Nymphalidae: các loài bướm áo tang.

She is wearing a red cloak with a hood.

Cô ấy đang mặc một chiếc áo choàng màu đỏ có mũ trùm đầu.

The invaders attacked under a cloak of fog.

Những kẻ xâm lược tấn công dưới lớp sương mù.

cloaked his anxiety with a smile;

che giấu sự lo lắng bằng một nụ cười;

He deceived them under the cloak of religion.

Ông ta lừa dối họ dưới vỏ bọc tôn giáo.

Their cloak of neutrality in the Iran-Iraq war was beginning to wear a bit thin.

Tấm màn trung lập của họ trong cuộc chiến Iran-Iraq bắt đầu mỏng đi.

She threw a heavy woollen cloak over her shoulders.

Cô ấy khoác một chiếc áo choàng len dày lên vai.

she was an introverted soul who cloaked herself in black.

cô ấy là một người hướng nội luôn che giấu bản thân bằng màu đen.

she cloaked her embarrassment by rushing into speech.

cô ấy che giấu sự xấu hổ bằng cách vội vàng nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay