job closings
kết thúc công việc
business closings
kết thúc kinh doanh
store closings
kết thúc cửa hàng
school closings
kết thúc trường học
season closings
kết thúc mùa
event closings
kết thúc sự kiện
contract closings
kết thúc hợp đồng
account closings
kết thúc tài khoản
office closings
kết thúc văn phòng
transaction closings
kết thúc giao dịch
the store had many sales during its seasonal closings.
cửa hàng có nhiều đợt khuyến mãi trong thời gian đóng cửa theo mùa.
he was worried about the closings of local businesses.
anh ấy lo lắng về việc đóng cửa của các doanh nghiệp địa phương.
many schools announced their closings due to the snowstorm.
nhiều trường học thông báo về việc đóng cửa do bão tuyết.
they discussed the impact of store closings on the community.
họ thảo luận về tác động của việc đóng cửa cửa hàng đến cộng đồng.
closings for the holiday season often lead to increased sales.
việc đóng cửa cho mùa lễ thường dẫn đến tăng doanh số bán hàng.
she kept track of the restaurant closings in the area.
cô ấy theo dõi việc đóng cửa các nhà hàng trong khu vực.
the company faced significant losses due to unexpected closings.
công ty phải đối mặt với những thiệt hại đáng kể do việc đóng cửa bất ngờ.
closings of major highways can cause traffic delays.
việc đóng cửa các đường cao tốc lớn có thể gây ra sự chậm trễ giao thông.
they announced the closings of several branches this year.
họ thông báo về việc đóng cửa một số chi nhánh năm nay.
we need to prepare for the potential closings of schools.
chúng ta cần chuẩn bị cho khả năng đóng cửa các trường học.
job closings
kết thúc công việc
business closings
kết thúc kinh doanh
store closings
kết thúc cửa hàng
school closings
kết thúc trường học
season closings
kết thúc mùa
event closings
kết thúc sự kiện
contract closings
kết thúc hợp đồng
account closings
kết thúc tài khoản
office closings
kết thúc văn phòng
transaction closings
kết thúc giao dịch
the store had many sales during its seasonal closings.
cửa hàng có nhiều đợt khuyến mãi trong thời gian đóng cửa theo mùa.
he was worried about the closings of local businesses.
anh ấy lo lắng về việc đóng cửa của các doanh nghiệp địa phương.
many schools announced their closings due to the snowstorm.
nhiều trường học thông báo về việc đóng cửa do bão tuyết.
they discussed the impact of store closings on the community.
họ thảo luận về tác động của việc đóng cửa cửa hàng đến cộng đồng.
closings for the holiday season often lead to increased sales.
việc đóng cửa cho mùa lễ thường dẫn đến tăng doanh số bán hàng.
she kept track of the restaurant closings in the area.
cô ấy theo dõi việc đóng cửa các nhà hàng trong khu vực.
the company faced significant losses due to unexpected closings.
công ty phải đối mặt với những thiệt hại đáng kể do việc đóng cửa bất ngờ.
closings of major highways can cause traffic delays.
việc đóng cửa các đường cao tốc lớn có thể gây ra sự chậm trễ giao thông.
they announced the closings of several branches this year.
họ thông báo về việc đóng cửa một số chi nhánh năm nay.
we need to prepare for the potential closings of schools.
chúng ta cần chuẩn bị cho khả năng đóng cửa các trường học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay