coffins

[Mỹ]/ˈkɒfɪnz/
[Anh]/ˈkɔːfɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của quan tài; một chiếc hộp cho một xác chết; những thứ gây ra cho ai đó chết sớm hoặc thất bại.

Cụm từ & Cách kết hợp

wooden coffins

quan tài gỗ

burial coffins

quan tài chôn cất

decorated coffins

quan tài trang trí

metal coffins

quan tài kim loại

simple coffins

quan tài đơn giản

ceremonial coffins

quan tài tang lễ

child coffins

quan tài trẻ em

antique coffins

quan tài cổ

custom coffins

quan tài tùy chỉnh

eco coffins

quan tài thân thiện với môi trường

Câu ví dụ

they placed the coffins side by side in the chapel.

Họ đặt các quan tài cạnh nhau trong nhà nguyện.

the coffins were beautifully decorated for the ceremony.

Các quan tài được trang trí đẹp mắt cho buổi lễ.

grieving families often choose custom coffins.

Các gia đình đang đau buồn thường chọn quan tài tùy chỉnh.

the coffins were made of oak and lined with silk.

Các quan tài được làm từ gỗ sồi và lót bằng lụa.

during the funeral, the coffins were carried by pallbearers.

Trong suốt buổi tang lễ, các quan tài được khiêng bởi những người khiêng quan tài.

they chose matching coffins for the couple.

Họ đã chọn những chiếc quan tài phù hợp cho đôi vợ chồng.

the coffins were adorned with flowers and personal mementos.

Các quan tài được trang trí bằng hoa và những kỷ niệm cá nhân.

it is common to have coffins made from sustainable materials.

Thường là điều hợp lý để có những chiếc quan tài được làm từ vật liệu bền vững.

after the service, the coffins were transported to the cemetery.

Sau buổi lễ, các quan tài được vận chuyển đến nghĩa trang.

some cultures have unique traditions regarding coffins.

Một số nền văn hóa có những truyền thống độc đáo liên quan đến quan tài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay