communism

[Mỹ]/ˈkɒmjunɪzəm/
[Anh]/ˈkɑːmjunɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa cộng sản - một hệ thống xã hội trong đó các phương tiện sản xuất được sở hữu tập thể và của cải được phân phối một cách công bằng.
Word Forms
số nhiềucommunisms

Câu ví dụ

The country adopted communism as its political system.

Quốc gia đó đã áp dụng chủ nghĩa cộng sản làm hệ thống chính trị của mình.

Karl Marx is considered the father of communism.

Karl Marx được coi là người cha sáng lập chủ nghĩa cộng sản.

Many people associate communism with the Soviet Union.

Nhiều người liên tưởng chủ nghĩa cộng sản với Liên Xô.

Communism aims to create a classless society.

Chủ nghĩa cộng sản hướng tới việc tạo ra một xã hội không giai cấp.

The principles of communism emphasize equality and social justice.

Các nguyên tắc của chủ nghĩa cộng sản nhấn mạnh sự bình đẳng và công bằng xã hội.

Communism has been a topic of debate for many years.

Chủ nghĩa cộng sản là một chủ đề tranh luận trong nhiều năm.

Some countries have experimented with communism but later abandoned it.

Một số quốc gia đã từng thử nghiệm chủ nghĩa cộng sản nhưng sau đó đã từ bỏ nó.

Communism advocates for the collective ownership of the means of production.

Chủ nghĩa cộng sản ủng hộ quyền sở hữu tập thể các phương tiện sản xuất.

The fall of the Berlin Wall marked the end of communism in Eastern Europe.

Sự sụp đổ của bức tường Berlin đánh dấu sự kết thúc của chủ nghĩa cộng sản ở Đông Âu.

Communism and capitalism are often compared and contrasted.

Chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa tư bản thường được so sánh và đối chiếu.

Ví dụ thực tế

But Hitler saw it the other way round: relying on Soviet imports endangered his long-term goal of destroying communism.

Nhưng Hitler lại nhìn nhận vấn đề theo hướng ngược lại: việc phụ thuộc vào hàng nhập khẩu từ Liên Xô đã gây nguy hiểm cho mục tiêu dài hạn của ông là tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

Nguồn: The Economist - Arts

This is particularly the case in the former east among people who never really quite got over the collapse of communism.

Điều này đặc biệt đúng ở miền đông nước cũ, nơi có những người chưa thể vượt qua sự sụp đổ của chủ nghĩa cộng sản.

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay