condemnations

[Mỹ]/ˌkɒndəmˈneɪʃənz/
[Anh]/ˌkɑːndəmˈneɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các biểu hiện của sự phản đối mạnh mẽ; hành động lên án; trạng thái bị lên án; lý do cho sự lên án; tịch thu

Cụm từ & Cách kết hợp

public condemnations

lên án công khai

international condemnations

lên án quốc tế

harsh condemnations

lên án gay gắt

frequent condemnations

lên án thường xuyên

strong condemnations

lên án mạnh mẽ

political condemnations

lên án chính trị

swift condemnations

lên án nhanh chóng

universal condemnations

lên án toàn diện

moral condemnations

lên án về mặt đạo đức

publicly condemnations

lên án công khai

Câu ví dụ

the politician faced numerous condemnations for his controversial remarks.

nhà chính trị đã phải đối mặt với vô số lời chỉ trích vì những phát ngôn gây tranh cãi của mình.

public condemnations of the policy led to its swift repeal.

sự chỉ trích công khai chính sách đã dẫn đến việc bãi bỏ nhanh chóng.

there were widespread condemnations of the human rights violations.

có sự chỉ trích rộng rãi về những vi phạm nhân quyền.

the artist's work received both praise and condemnations from critics.

công việc của nghệ sĩ đã nhận được cả lời khen ngợi và chỉ trích từ các nhà phê bình.

his actions drew condemnations from various organizations.

hành động của anh ta đã vấp phải sự chỉ trích từ nhiều tổ chức.

many condemnations were issued after the scandal broke.

nhiều lời chỉ trích đã được đưa ra sau khi vụ bê bối bị phanh phui.

she issued a statement expressing her condemnations of the violence.

cô ấy đã đưa ra một tuyên bố bày tỏ sự lên án bạo lực của cô.

condemnations from the international community were swift and severe.

sự lên án từ cộng đồng quốc tế rất nhanh chóng và nghiêm khắc.

his remarks sparked condemnations across social media platforms.

những phát ngôn của anh ta đã gây ra sự lên án trên các nền tảng mạng xã hội.

the film sparked condemnations for its portrayal of sensitive topics.

phim đã gây ra sự lên án vì cách nó mô tả những chủ đề nhạy cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay