send condolences
gửi lời chia buồn
offer condolences
tặng hoa cho sự chia buồn
extend condolences
gửi lời chia buồn
express condolences
bày tỏ lời chia buồn
condolences message
tin nhắn chia buồn
condolences card
thẻ chia buồn
condolences note
ghi chú chia buồn
condolences bouquet
giỏ hoa chia buồn
condolences wishes
lời chúc chia buồn
condolences prayer
cầu nguyện chia buồn
she sent her condolences to the grieving family.
Cô ấy đã gửi lời chia buồn đến gia đình đang đau buồn.
we extend our deepest condolences for your loss.
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất về sự mất mát của bạn.
his condolences were heartfelt and sincere.
Lời chia buồn của anh ấy chân thành và chân thành.
they offered their condolences during the memorial service.
Họ đã bày tỏ lời chia buồn của họ trong buổi tưởng niệm.
she wrote a card to express her condolences.
Cô ấy đã viết một tấm thiệp để bày tỏ lời chia buồn của mình.
many people came to offer their condolences.
Nhiều người đã đến để bày tỏ lời chia buồn.
his message of condolences brought comfort to the family.
Thông điệp chia buồn của anh ấy đã mang lại sự an ủi cho gia đình.
she received numerous condolences after her loss.
Cô ấy đã nhận được rất nhiều lời chia buồn sau sự mất mát của mình.
condolences were expressed through social media.
Lời chia buồn đã được bày tỏ trên mạng xã hội.
he offered his condolences in person.
Anh ấy đã bày tỏ lời chia buồn trực tiếp.
send condolences
gửi lời chia buồn
offer condolences
tặng hoa cho sự chia buồn
extend condolences
gửi lời chia buồn
express condolences
bày tỏ lời chia buồn
condolences message
tin nhắn chia buồn
condolences card
thẻ chia buồn
condolences note
ghi chú chia buồn
condolences bouquet
giỏ hoa chia buồn
condolences wishes
lời chúc chia buồn
condolences prayer
cầu nguyện chia buồn
she sent her condolences to the grieving family.
Cô ấy đã gửi lời chia buồn đến gia đình đang đau buồn.
we extend our deepest condolences for your loss.
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất về sự mất mát của bạn.
his condolences were heartfelt and sincere.
Lời chia buồn của anh ấy chân thành và chân thành.
they offered their condolences during the memorial service.
Họ đã bày tỏ lời chia buồn của họ trong buổi tưởng niệm.
she wrote a card to express her condolences.
Cô ấy đã viết một tấm thiệp để bày tỏ lời chia buồn của mình.
many people came to offer their condolences.
Nhiều người đã đến để bày tỏ lời chia buồn.
his message of condolences brought comfort to the family.
Thông điệp chia buồn của anh ấy đã mang lại sự an ủi cho gia đình.
she received numerous condolences after her loss.
Cô ấy đã nhận được rất nhiều lời chia buồn sau sự mất mát của mình.
condolences were expressed through social media.
Lời chia buồn đã được bày tỏ trên mạng xã hội.
he offered his condolences in person.
Anh ấy đã bày tỏ lời chia buồn trực tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay