connector

[Mỹ]/kə'nektə(r)/
[Anh]/kə'nɛktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị hoặc đối tượng được sử dụng để kết nối các thiết bị điện tử hoặc ống.
Word Forms
số nhiềuconnectors

Cụm từ & Cách kết hợp

network connector

đầu nối mạng

data connector

đầu nối dữ liệu

cable connector

đầu nối cáp

electric connector

đầu nối điện

quick connector

đầu nối nhanh

electrical connector

đầu nối điện

wire connector

đầu nối dây

coaxial connector

cổng coaxial

card connector

đầu nối thẻ

connector assembly

tập hợp đầu nối

shear connector

đầu nối cắt

connector plug

đầu nối phích cắm

hose connector

đầu nối ống

pin connector

đầu nối chân

terminal connector

đầu nối đầu cuối

Câu ví dụ

a connector which screws on to the gas cylinder.

một bộ phận nối mà được gắn vào bình gas.

In flowcharting,a connector which illustrates continuation of a broken flowline.

Trong biểu đồ, một bộ phận nối minh họa sự tiếp tục của một đường dòng bị gián đoạn.

Meets GJB2446 Shell Located Microminiature Rectangle Electrical Connector General Specification equal to MIL-C-83513.

Đáp ứng GJB2446 Shell Located Microminiature Rectangle Electrical Connector General Specification tương đương với MIL-C-83513.

There is quadruplet to input terminal on 5790A, two groups of N connector mixes two groups but column of wiring of 5 means connective.

Có quadruplet đến đầu vào trên 5790A, hai nhóm đầu nối N trộn hai nhóm nhưng cột dây điện của 5 có nghĩa là kết nối.

This article introduced the connecting manner and connecting standard in the network cabling of twisted-pair, moduling information outlet and moduling connector plugs.

Bài viết này giới thiệu cách thức kết nối và tiêu chuẩn kết nối trong cáp mạng xoắn đôi, ổ cắm thông tin và phích cắm kết nối mô-đun.

Connectors for electronic equipment - Tests and measurements -- Part 16-13: Mechanical tests on contacts and terminations - Test 16m: Un-wrapping, solderless wrapped connections

Đầu nối cho thiết bị điện tử - Thử nghiệm và đo lường -- Phần 16-13: Thử nghiệm cơ học trên các tiếp điểm và đầu cuối - Thử nghiệm 16m: Tháo lớp phủ, các kết nối bọc không hàn.

This is an Ameda breast pump in excellent working condition.Runs on AC or 6 AA batteries (very handy for travelling!), and you can get a car charger/connector too.

Đây là máy hút sữa Ameda còn hoạt động tốt. Có thể chạy bằng AC hoặc 6 pin AA (rất tiện lợi khi đi du lịch!), và bạn cũng có thể có bộ sạc/kết nối ô tô.

The connectors are gold plated and of bi-wiring type so that you can connect to the amplifier with double cables (bi-wiring), or connect to two amplifiers (bi-amping) to further improving the sound.

Các đầu nối được mạ vàng và thuộc loại bi-wiring để bạn có thể kết nối với bộ khuếch đại bằng dây đôi (bi-wiring), hoặc kết nối với hai bộ khuếch đại (bi-amping) để cải thiện âm thanh hơn nữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay