consecrating a space
tấn phong một không gian
consecrating a place
tấn phong một nơi
consecrating the ground
tấn phong mảnh đất
consecrating the altar
tấn phong bàn thờ
consecrating a ceremony
tấn phong một buổi lễ
consecrating a building
tấn phong một tòa nhà
consecrating a moment
tấn phong một khoảnh khắc
consecrating a marriage
tấn phong một cuộc hôn nhân
consecrating an object
tấn phong một vật thể
consecrating a service
tấn phong một dịch vụ
the priest is consecrating the new altar.
người linh mục đang làm phép thánh cho bàn thờ mới.
they are consecrating the ground for the new church.
họ đang làm phép cho mảnh đất để xây nhà thờ mới.
she felt a sense of peace while consecrating her life to charity.
cô cảm thấy một sự bình yên khi dâng đời mình cho từ thiện.
the ceremony involved consecrating the water for baptism.
nghi lễ bao gồm việc làm phép nước để rửa tội.
consecrating the marriage vows is a sacred tradition.
làm phép cho lời thề hôn nhân là một truyền thống thiêng liêng.
the community gathered for the consecrating of the new park.
cộng đồng đã tập hợp để làm phép cho công viên mới.
consecrating the artifacts was essential for the museum.
việc làm phép cho các hiện vật là điều cần thiết cho bảo tàng.
he spent years consecrating his art to the pursuit of truth.
anh đã dành nhiều năm để dâng nghệ thuật của mình cho việc tìm kiếm sự thật.
the bishop is responsible for consecrating new bishops.
giáo chủ có trách nhiệm làm phép cho các giáo chủ mới.
consecrating the land was a significant event for the community.
việc làm phép cho đất là một sự kiện quan trọng đối với cộng đồng.
consecrating a space
tấn phong một không gian
consecrating a place
tấn phong một nơi
consecrating the ground
tấn phong mảnh đất
consecrating the altar
tấn phong bàn thờ
consecrating a ceremony
tấn phong một buổi lễ
consecrating a building
tấn phong một tòa nhà
consecrating a moment
tấn phong một khoảnh khắc
consecrating a marriage
tấn phong một cuộc hôn nhân
consecrating an object
tấn phong một vật thể
consecrating a service
tấn phong một dịch vụ
the priest is consecrating the new altar.
người linh mục đang làm phép thánh cho bàn thờ mới.
they are consecrating the ground for the new church.
họ đang làm phép cho mảnh đất để xây nhà thờ mới.
she felt a sense of peace while consecrating her life to charity.
cô cảm thấy một sự bình yên khi dâng đời mình cho từ thiện.
the ceremony involved consecrating the water for baptism.
nghi lễ bao gồm việc làm phép nước để rửa tội.
consecrating the marriage vows is a sacred tradition.
làm phép cho lời thề hôn nhân là một truyền thống thiêng liêng.
the community gathered for the consecrating of the new park.
cộng đồng đã tập hợp để làm phép cho công viên mới.
consecrating the artifacts was essential for the museum.
việc làm phép cho các hiện vật là điều cần thiết cho bảo tàng.
he spent years consecrating his art to the pursuit of truth.
anh đã dành nhiều năm để dâng nghệ thuật của mình cho việc tìm kiếm sự thật.
the bishop is responsible for consecrating new bishops.
giáo chủ có trách nhiệm làm phép cho các giáo chủ mới.
consecrating the land was a significant event for the community.
việc làm phép cho đất là một sự kiện quan trọng đối với cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay