coos

[Mỹ]/kuːz/
[Anh]/kuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (của một con bồ câu) phát ra âm thanh rì rầm nhẹ nhàng; nói theo cách dịu dàng và trìu mến

Cụm từ & Cách kết hợp

baby coos

tiếng ọ ẹ của em bé

coos softly

ọ ẹ nhẹ nhàng

coos gently

ọ ẹ dịu dàng

sweet coos

tiếng ọ ẹ ngọt ngào

coos happily

ọ ẹ vui vẻ

coos of joy

tiếng ọ ẹ đầy niềm vui

coos in delight

ọ ẹ đầy hân thích

coos of love

tiếng ọ ẹ tình yêu

soft coos

tiếng ọ ẹ nhẹ nhàng

coos at night

ọ ẹ vào ban đêm

Câu ví dụ

the baby coos softly in the crib.

Em bé rúc rích nhẹ nhàng trong cũi.

she coos to her pet bird every morning.

Cô ấy rúc rích với chim cưng của mình mỗi buổi sáng.

the mother coos gently to calm her child.

Người mẹ rúc rích nhẹ nhàng để trấn an con.

as the dove coos, the garden feels peaceful.

Khi chim bồ câu rúc rích, khu vườn trở nên yên bình.

he loves the way she coos when she’s happy.

Anh thích cách cô ấy rúc rích khi cô ấy vui vẻ.

the little girl coos at the puppy.

Cô bé rúc rích với chú chó con.

they coo sweet nothings to each other.

Họ rúc rích những lời yêu thương ngọt ngào với nhau.

the sound of coos filled the air during spring.

Tiếng rúc rích tràn ngập không khí trong mùa xuân.

she coos with delight at the cute kittens.

Cô ấy rúc rích thích thú với những chú mèo con dễ thương.

he coos softly to reassure the frightened child.

Anh ấy rúc rích nhẹ nhàng để trấn an đứa trẻ sợ hãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay