copywriter

[Mỹ]/'kɒpɪraɪtə/
[Anh]/'kɑpɪraɪtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người chịu trách nhiệm viết nội dung quảng cáo.
Word Forms
số nhiềucopywriters

Câu ví dụ

The successful copywriter is a master of apposite and evocative verbal images. Somethingapropos is both to the point and opportune:

Người viết quảng cáo thành công là bậc thầy về hình ảnh lời nói phù hợp và gợi cảm. Một điều gì đó phù hợp vừa đúng trọng tâm vừa thuận lợi:

Advertising Agency: Saatchi Saatchi, Copenhagen, DenmarkCreative Director: Simon WoollerArt Directors / Copywriters: Rasmus Petersen, Lasse ...

Cơ quan quảng cáo: Saatchi Saatchi, Copenhagen, Đan MạchGiám đốc sáng tạo: Simon WoollerĐội ngũ giám đốc nghệ thuật / Biên tập viên: Rasmus Petersen, Lasse ...

The copywriter crafted compelling content for the new marketing campaign.

Người viết quảng cáo đã tạo ra nội dung hấp dẫn cho chiến dịch tiếp thị mới.

A good copywriter knows how to engage the audience with persuasive language.

Một người viết quảng cáo giỏi biết cách thu hút khán giả bằng ngôn ngữ thuyết phục.

The copywriter revised the website copy to improve conversion rates.

Người viết quảng cáo đã sửa đổi nội dung trang web để cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.

Hiring a skilled copywriter can significantly impact the success of a marketing campaign.

Việc thuê một người viết quảng cáo có kỹ năng có thể ảnh hưởng đáng kể đến thành công của một chiến dịch tiếp thị.

The copywriter brainstormed ideas for the upcoming product launch.

Người viết quảng cáo đã đưa ra các ý tưởng cho sự ra mắt sản phẩm sắp tới.

A copywriter needs to have a strong grasp of language and communication techniques.

Một người viết quảng cáo cần có kiến thức vững chắc về ngôn ngữ và các kỹ thuật giao tiếp.

The copywriter's job is to create compelling and persuasive content that resonates with the target audience.

Công việc của người viết quảng cáo là tạo ra nội dung hấp dẫn và thuyết phục, có tác động đến đối tượng mục tiêu.

Successful copywriters are able to adapt their writing style to different brand voices.

Những người viết quảng cáo thành công có thể điều chỉnh phong cách viết của họ cho phù hợp với các giọng điệu thương hiệu khác nhau.

The company hired a freelance copywriter to work on their new advertising campaign.

Công ty đã thuê một người viết quảng cáo tự do để làm việc trên chiến dịch quảng cáo mới của họ.

A copywriter's role is to convey a brand's message effectively through written content.

Vai trò của người viết quảng cáo là truyền tải thông điệp của thương hiệu một cách hiệu quả thông qua nội dung bằng văn bản.

Ví dụ thực tế

Judy is a copywriter for a toy manufacturer.

Judy là một copywriter làm việc cho một nhà sản xuất đồ chơi.

Nguồn: Complete isolation

Oh, yeah, I'm gonna be a junior copywriter.

Ồ, đúng rồi, tôi sẽ trở thành một copywriter cấp dưới.

Nguồn: Friends Season 9

You're an award-winning copywriter, Ed. You get paid to write.

Anh là một copywriter đoạt giải thưởng, Ed. Anh được trả lương để viết.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

In 1947, Ayer copywriter Frances Gerety came up with the slogan 'A Diamond is Forever'.

Năm 1947, Frances Gerety, copywriter của Ayer, đã nghĩ ra khẩu hiệu 'A Diamond is Forever'.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

We have better prospects for the future, ” Dong Jiu, a Shanghai-based game copywriter, told Sixth Tone.

Chúng tôi có triển vọng tốt đẹp hơn cho tương lai, ” Dong Jiu, một copywriter game có trụ sở tại Thượng Hải, nói với Sixth Tone.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

But I had to take pretty big pay cut, because at the time I'd been a catalogue copywriter at a wig company.

Nhưng tôi phải chịu cắt giảm lương khá lớn, bởi vì vào thời điểm đó tôi là một copywriter catalogue tại một công ty làm tóc.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Miss Olsen, you are now a junior copywriter.

Cô Olsen, bây giờ cô là một copywriter cấp dưới.

Nguồn: Mad Men Season 1

He was just a copywriter at the fur company.

Anh ấy chỉ là một copywriter tại công ty lông thú.

Nguồn: Mad Men Season 1

This is peggy. She's the copywriter.

Đây là Peggy. Cô ấy là copywriter.

Nguồn: Mad Men Season 5

No, I'm interviewing you. I'm a copywriter.

Không, tôi đang phỏng vấn cô. Tôi là copywriter.

Nguồn: Mad Men Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay