criticism

[Mỹ]/ˈkrɪtɪsɪzəm/
[Anh]/ˈkrɪtɪsɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phê bình, phê phán, cáo buộc, bình luận, bình luận viên
Word Forms
số nhiềucriticisms

Cụm từ & Cách kết hợp

constructive criticism

phản biện xây dựng

receive criticism

nhận chỉ trích

harsh criticism

chỉ trích gay gắt

literary criticism

phê bình văn học

textual criticism

phê bình văn bản

new criticism

chỉ trích mới

adverse criticism

phản biện bất lợi

criticism and praise

chỉ trích và khen ngợi

Câu ví dụ

responsible criticism in private

phản biện có trách nhiệm riêng tư

sauce criticism with flattery

phản biện kèm theo sự xuê xoa

harsh criticism that wounds.

những lời chỉ trích gay gắt gây tổn thương.

"As criticism, this essay misfires."

"[Như lời chỉ trích, bài tiểu luận này đã thất bại.]"

Such strong criticism was completely unwarranted.

Những lời chỉ trích mạnh mẽ như vậy hoàn toàn là vô căn cứ.

the criticism was both vindictive and personalized.

bản phê bình vừa mang tính trả thù vừa mang tính cá nhân.

criticism that left me in tears.

những lời chỉ trích khiến tôi rơi lệ.

criticism that came out of the blue.

những lời chỉ trích bất ngờ xuất hiện.

blunting the criticism with a smile.

phản bác những lời chỉ trích bằng một nụ cười.

Is it hard to bear with criticism?

Khó chịu đựng những lời chỉ trích ư?

a ploy for deflecting criticism

một chiến thuật để đánh lạc hướng những lời chỉ trích

Jenny would brook no criticism of Matthew.

Jenny không chấp nhận bất kỳ lời chỉ trích nào về Matthew.

contemporary criticism can afford neutral disengagement.

Những lời chỉ trích đương đại có thể đủ khả năng tách mình một cách trung lập.

Don't take my criticism to heart.

Đừng để ý đến những lời chỉ trích của tôi.

comments seen as implicit criticism of the policies.

những bình luận được coi là những lời chỉ trích ngầm đối với các chính sách.

criticism of the trade surplus in Washington is misconceived.

những lời chỉ trích về thặng dư thương mại ở Washington là hiểu lầm.

Ví dụ thực tế

Is there any chance that Cardus's criticism will enjoy a revival?

Có khả năng nào mà những lời chỉ trích của Cardus sẽ được hồi sinh không?

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Villiers is not concerned about this criticism.

Villiers không quan tâm đến những lời chỉ trích này.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

There have been many criticisms about the judicial process.

Đã có rất nhiều lời chỉ trích về quy trình tư pháp.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

The verdict was met with swift criticism.

Kết quả đã bị đón nhận bằng những lời chỉ trích nhanh chóng.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

The Secretary of State tried to calmly deflect the criticisms.

Ngoại trưởng đã cố gắng bình tĩnh từ chối những lời chỉ trích.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2021

They do not take any criticism well.

Họ không đón nhận tốt bất kỳ lời chỉ trích nào.

Nguồn: Psychology Mini Class

The opponent made virulent criticism against his rival.

Đối thủ đã đưa ra những lời chỉ trích gay gắt chống lại đối thủ của mình.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

No, that's not a criticism of my puns.

Không, đó không phải là lời chỉ trích về những câu đố chữ của tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

I don't really have any criticism of that.

Tôi thực sự không có bất kỳ lời chỉ trích nào về điều đó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

But that message is competing with loud Republican criticism.

Nhưng thông điệp đó đang cạnh tranh với những lời chỉ trích mạnh mẽ từ Đảng Cộng hòa.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay