crooner

[Mỹ]/'krunɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ca sĩ với giọng nói nhẹ nhàng, du dương
Word Forms
số nhiềucrooners

Câu ví dụ

He is a famous crooner known for his smooth voice.

Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng, được biết đến với giọng hát ngọt ngào.

The crooner serenaded the audience with romantic ballads.

Người ca sĩ đã thể hiện những bản ballad lãng mạn để làm say đắm khán giả.

She swooned over the handsome crooner at the concert.

Cô ấy đã hoàn toàn bị quyến rũ bởi vẻ ngoài điển trai của người ca sĩ tại buổi hòa nhạc.

The crooner's performance captivated the audience.

Sự biểu diễn của người ca sĩ đã chinh phục khán giả.

Many people enjoy listening to crooners from the golden era of music.

Rất nhiều người thích nghe những ca sĩ nổi tiếng từ thời kỳ vàng son của âm nhạc.

The crooner's rendition of the classic song brought tears to many eyes.

Phiên bản của người ca sĩ về bài hát kinh điển đã khiến nhiều người rưng rưng nước mắt.

The crooner's voice filled the room with warmth and nostalgia.

Giọng hát của người ca sĩ tràn ngập căn phòng với sự ấm áp và hoài niệm.

She danced to the crooner's melodic tunes all night long.

Cô ấy đã khiêu vũ theo những giai điệu du dương của người ca sĩ suốt cả đêm.

The crooner's new album topped the charts within a week of its release.

Album mới của người ca sĩ đã chiếm vị trí số một trên bảng xếp hạng chỉ sau một tuần phát hành.

Fans flocked to the concert to hear their favorite crooner perform live.

Người hâm mộ đã đổ về buổi hòa nhạc để được nghe ca sĩ yêu thích của họ biểu diễn trực tiếp.

Ví dụ thực tế

On the cover, the famous crooner smiled and held his equally famous guitar.

Trên bìa, ca sĩ nổi tiếng đã mỉm cười và cầm cây đàn guitar nổi tiếng không kém.

Nguồn: Coco

But either way, Lola's among the great canine crooners.

Nhưng dù sao đi nữa, Lola là một trong những ca sĩ chó tuyệt vời.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2017 Compilation

Crooners were the first true American pop stars.

Những ca sĩ đã là những ngôi sao nhạc pop người Mỹ đầu tiên và thực thụ.

Nguồn: Cheddar Scientific Interpretation

English crooner Ed Sheeran confesses to getting all emotional when flying too.

Ca sĩ người Anh Ed Sheeran thú nhận rằng anh ấy rất xúc động khi đi máy bay.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

Who's your favorite crooner and what is your favorite love song?

Ca sĩ yêu thích của bạn là ai và bài hát tình yêu yêu thích của bạn là gì?

Nguồn: Cheddar Scientific Interpretation

Russ Columbo was a violinist before hitting it big as a crooner in the 1930's.

Russ Columbo là một nghệ sĩ violin trước khi nổi tiếng với vai trò ca sĩ vào những năm 1930.

Nguồn: Cheddar Scientific Interpretation

That's why we still listen to their recordings today and the styles they pioneered still influence modern crooners.

Đó là lý do tại sao chúng ta vẫn nghe các bản thu âm của họ ngày nay và phong cách mà họ tiên phong vẫn còn ảnh hưởng đến các ca sĩ hiện đại.

Nguồn: Cheddar Scientific Interpretation

Crooners had a signature warble of bouncing between notes in the melody, like Vallee does here in his 1929 hit Honey.

Những ca sĩ có một đặc trưng là rung giọng giữa các nốt nhạc trong giai điệu, như Vallee đã làm trong ca khúc Honey năm 1929 của anh ấy.

Nguồn: Cheddar Scientific Interpretation

At the same time, the 31-year-old of crooner's voice was beginning to show signs of strain and he was also being attacked by mainstream media outlets for his support of liberal causes.

Cùng lúc đó, giọng hát của ca sĩ 31 tuổi bắt đầu cho thấy dấu hiệu căng thẳng và anh ta cũng bị các phương tiện truyền thông chính thống tấn công vì ủng hộ các mục tiêu tự do.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Tony Bennett, the eminent stylist and last of the great crooners, whose devotion to classic American songs with a knack for creating new standards such as " I Left My Heart in San Francisco, " has died.

Tony Bennett, một nhà thiết kế lỗi lạc và là ca sĩ cuối cùng trong số những ca sĩ vĩ đại, người có niềm đam mê với các bài hát cổ điển của người Mỹ và có khả năng tạo ra những tiêu chuẩn mới như " I Left My Heart in San Francisco, " đã qua đời.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay