crunching numbers
tính toán số liệu
crunching data
xử lý dữ liệu
crunching sound
tiếng vỡ vụn
crunching ice
vỡ vụn băng
crunching snacks
ăn vặt giòn tan
crunching leaves
lá cây vỡ vụn
crunching gravel
đá dăm vỡ vụn
crunching cookies
ăn bánh quy giòn tan
crunching chips
ăn khoai tây giòn
the sound of crunching leaves filled the air.
Tiếng lá cây vỡ tan vang vọng trong không khí.
she enjoys crunching on fresh vegetables.
Cô ấy thích nhai rau quả tươi.
he was crunching numbers all night for the report.
Anh ấy phải làm việc với các con số cả đêm để hoàn thành báo cáo.
the dog was happily crunching on its bone.
Chú chó vui vẻ gặm xương của nó.
we could hear the crunching of snow beneath our feet.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng tuyết vỡ dưới chân chúng tôi.
she sat down, crunching the crispy chips.
Cô ấy ngồi xuống, gặm những chiếc khoai tây giòn tan.
the crunching sound signaled the arrival of winter.
Tiếng vỡ tan báo hiệu sự xuất hiện của mùa đông.
he was crunching through the data for his analysis.
Anh ấy đang phân tích dữ liệu.
the children loved crunching on their snacks.
Những đứa trẻ rất thích nhai đồ ăn nhẹ của chúng.
crunching the numbers revealed some surprising trends.
Việc tính toán các con số đã tiết lộ một số xu hướng đáng ngạc nhiên.
crunching numbers
tính toán số liệu
crunching data
xử lý dữ liệu
crunching sound
tiếng vỡ vụn
crunching ice
vỡ vụn băng
crunching snacks
ăn vặt giòn tan
crunching leaves
lá cây vỡ vụn
crunching gravel
đá dăm vỡ vụn
crunching cookies
ăn bánh quy giòn tan
crunching chips
ăn khoai tây giòn
the sound of crunching leaves filled the air.
Tiếng lá cây vỡ tan vang vọng trong không khí.
she enjoys crunching on fresh vegetables.
Cô ấy thích nhai rau quả tươi.
he was crunching numbers all night for the report.
Anh ấy phải làm việc với các con số cả đêm để hoàn thành báo cáo.
the dog was happily crunching on its bone.
Chú chó vui vẻ gặm xương của nó.
we could hear the crunching of snow beneath our feet.
Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng tuyết vỡ dưới chân chúng tôi.
she sat down, crunching the crispy chips.
Cô ấy ngồi xuống, gặm những chiếc khoai tây giòn tan.
the crunching sound signaled the arrival of winter.
Tiếng vỡ tan báo hiệu sự xuất hiện của mùa đông.
he was crunching through the data for his analysis.
Anh ấy đang phân tích dữ liệu.
the children loved crunching on their snacks.
Những đứa trẻ rất thích nhai đồ ăn nhẹ của chúng.
crunching the numbers revealed some surprising trends.
Việc tính toán các con số đã tiết lộ một số xu hướng đáng ngạc nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay