cumulative

[Mỹ]/ˈkjuːmjələtɪv/
[Anh]/ˈkjuːmjəleɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tăng lên qua các bổ sung liên tiếp; phát triển qua sự tích lũy

Cụm từ & Cách kết hợp

cumulative total

tổng tích lũy

cumulative effect

tác động tích lũy

cumulative data

dữ liệu tích lũy

cumulative growth

tăng trưởng tích lũy

cumulative frequency

tần số tích lũy

cumulative distribution

phân phối tích lũy

cumulative probability

xác suất tích lũy

cumulative voting

bầu cử tích lũy

cumulative error

sai số tích lũy

cumulative distribution function

hàm phân phối tích lũy

Câu ví dụ

the cumulative effect of two years of drought.

tác động tích lũy của hai năm hạn hán.

This drug has a cumulative effect.

Thuốc này có tác dụng tích lũy.

The Six Sigma Black Belt should be able to read values from a cumulative frequency ogive.

Người có bằng Six Sigma Black Belt nên có khả năng đọc các giá trị từ một đường cong tần số tích lũy.

57. The Six Sigma Black Belt should be able to read values from a cumulative frequency ogive.

57. Người có bằng Six Sigma Black Belt nên có khả năng đọc các giá trị từ một đường cong tần số tích lũy.

Fig. 1. Cumulative preadult mortality rate of Bemisia argentifolii, originating from three groups of host plant, on six

Hình 1. Tỷ lệ tử vong trước khi trưởng thành tích lũy của Bemisia argentifolii, bắt nguồn từ ba nhóm cây chủ, trên sáu

Multiple reignition makes the frequency and amplitude of overvoltage increase and might do harm to transformer coils by cumulative effects for its surge steepness.

Đánh lửa lại nhiều lần làm tăng tần số và biên độ của quá áp và có thể gây hại cho cuộn dây biến áp do tác dụng tích lũy của độ dốc xung.

Ví dụ thực tế

And all of this is because of cumulative cultural adaptation.

Và tất cả điều này là do sự thích nghi văn hóa tích lũy.

Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.

Knowledge is cumulative, easy to share and generates benefits that spill rapidly across borders.

Kiến thức là tích lũy, dễ chia sẻ và tạo ra những lợi ích lan tỏa nhanh chóng qua các biên giới.

Nguồn: The Economist - Technology

This paper is a large part of your cumulative grade.

Bài báo này là một phần lớn trong điểm số tích lũy của bạn.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

The cumulative effect will be conservative.

Hiệu ứng tích lũy sẽ mang tính bảo thủ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The damage to DNA from UV exposure is cumulative.

Sự hư hại DNA do tiếp xúc với tia cực tím là tích lũy.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation May 2014

This year there were cumulative 10 billion bullet comments.

Năm nay có tổng cộng 10 tỷ bình luận dạng dấu đầu dòng.

Nguồn: Intermediate English short passage

There's no point where you can identify, it's cumulative.

Không có điểm nào bạn có thể xác định được, nó là tích lũy.

Nguồn: Oxford University's "The Beautiful Princess"

And they may yet have a cumulative effect on his trajectory.

Và chúng có thể vẫn còn tác động tích lũy đến quỹ đạo của anh ấy.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

His new one demonstrates that steady, cumulative progress is occurring on many fronts.

Ấn phẩm mới của anh ấy cho thấy sự tiến bộ ổn định và tích lũy đang diễn ra trên nhiều mặt trận.

Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)

On land, the cumulative mass of plants is 1000 times higher than that of animals.

Trên đất, khối lượng tích lũy của thực vật cao hơn 1000 lần so với khối lượng của động vật.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay