She is known for her cunning tactics in negotiations.
Cô ấy nổi tiếng với những chiến thuật xảo quyệt trong đàm phán.
The cunning fox outsmarted the hunters.
Con cáo xảo quyệt đã đánh lừa những người săn bắn.
He devised a cunning plan to escape from prison.
Anh ta đã nghĩ ra một kế hoạch xảo quyệt để trốn khỏi nhà tù.
The cunning thief stole the jewels without leaving a trace.
Kẻ trộm xảo quyệt đã đánh cắp những viên ngọc trai mà không để lại dấu vết.
She used her cunning charm to manipulate him into doing what she wanted.
Cô ấy sử dụng sự quyến rũ xảo quyệt của mình để thao túng anh ta làm những gì cô ấy muốn.
The cunning politician managed to stay in power despite the scandals.
Nhà chính trị xảo quyệt đã giữ được quyền lực mặc dù có những scandal.
The cunning cat caught the mouse by pretending to be asleep.
Con mèo xảo quyệt đã bắt được con chuột bằng cách giả vờ ngủ.
The cunning spy gathered valuable information without being detected.
Ngoại gián xảo quyệt đã thu thập được thông tin có giá trị mà không bị phát hiện.
His cunning ways of getting what he wants often backfire.
Những cách xảo quyệt của anh ta để đạt được những gì mình muốn thường phản tác dụng.
The cunning businessman always finds a way to come out on top in negotiations.
Người kinh doanh xảo quyệt luôn tìm cách để luôn thắng trong đàm phán.
She is known for her cunning tactics in negotiations.
Cô ấy nổi tiếng với những chiến thuật xảo quyệt trong đàm phán.
The cunning fox outsmarted the hunters.
Con cáo xảo quyệt đã đánh lừa những người săn bắn.
He devised a cunning plan to escape from prison.
Anh ta đã nghĩ ra một kế hoạch xảo quyệt để trốn khỏi nhà tù.
The cunning thief stole the jewels without leaving a trace.
Kẻ trộm xảo quyệt đã đánh cắp những viên ngọc trai mà không để lại dấu vết.
She used her cunning charm to manipulate him into doing what she wanted.
Cô ấy sử dụng sự quyến rũ xảo quyệt của mình để thao túng anh ta làm những gì cô ấy muốn.
The cunning politician managed to stay in power despite the scandals.
Nhà chính trị xảo quyệt đã giữ được quyền lực mặc dù có những scandal.
The cunning cat caught the mouse by pretending to be asleep.
Con mèo xảo quyệt đã bắt được con chuột bằng cách giả vờ ngủ.
The cunning spy gathered valuable information without being detected.
Ngoại gián xảo quyệt đã thu thập được thông tin có giá trị mà không bị phát hiện.
His cunning ways of getting what he wants often backfire.
Những cách xảo quyệt của anh ta để đạt được những gì mình muốn thường phản tác dụng.
The cunning businessman always finds a way to come out on top in negotiations.
Người kinh doanh xảo quyệt luôn tìm cách để luôn thắng trong đàm phán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay