curbed spending
hạn chế chi tiêu
curbed emissions
hạn chế lượng khí thải
curbed growth
hạn chế tăng trưởng
curbed crime
hạn chế tội phạm
curbed appetite
hạn chế sự thèm ăn
curbed inflation
kiểm soát lạm phát
curbed behavior
hạn chế hành vi
curbed interest
hạn chế lãi suất
curbed access
hạn chế truy cập
the government curbed inflation by increasing interest rates.
chính phủ đã kiềm chế lạm phát bằng cách tăng lãi suất.
efforts were made to curb the spread of misinformation online.
đã có những nỗ lực nhằm hạn chế sự lan truyền của thông tin sai lệch trực tuyến.
new regulations were introduced to curb pollution levels.
đã có những quy định mới được đưa ra để hạn chế mức độ ô nhiễm.
the city has curbed its spending on public services.
thành phố đã hạn chế chi tiêu cho các dịch vụ công.
she curbed her enthusiasm to avoid overwhelming her team.
cô ấy kiềm chế sự nhiệt tình của mình để tránh gây quá tải cho nhóm của mình.
they are trying to curb the rise in crime rates.
họ đang cố gắng hạn chế sự gia tăng tỷ lệ tội phạm.
the company curbed its production to meet demand.
công ty đã hạn chế sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
he curbed his spending habits to save for a new car.
anh ấy đã kiềm chế thói quen chi tiêu của mình để tiết kiệm tiền mua một chiếc xe mới.
efforts to curb deforestation are crucial for the environment.
những nỗ lực nhằm hạn chế nạn phá rừng là rất quan trọng đối với môi trường.
the school implemented measures to curb bullying among students.
trường học đã thực hiện các biện pháp để hạn chế tình trạng bắt nạt giữa học sinh.
curbed spending
hạn chế chi tiêu
curbed emissions
hạn chế lượng khí thải
curbed growth
hạn chế tăng trưởng
curbed crime
hạn chế tội phạm
curbed appetite
hạn chế sự thèm ăn
curbed inflation
kiểm soát lạm phát
curbed behavior
hạn chế hành vi
curbed interest
hạn chế lãi suất
curbed access
hạn chế truy cập
the government curbed inflation by increasing interest rates.
chính phủ đã kiềm chế lạm phát bằng cách tăng lãi suất.
efforts were made to curb the spread of misinformation online.
đã có những nỗ lực nhằm hạn chế sự lan truyền của thông tin sai lệch trực tuyến.
new regulations were introduced to curb pollution levels.
đã có những quy định mới được đưa ra để hạn chế mức độ ô nhiễm.
the city has curbed its spending on public services.
thành phố đã hạn chế chi tiêu cho các dịch vụ công.
she curbed her enthusiasm to avoid overwhelming her team.
cô ấy kiềm chế sự nhiệt tình của mình để tránh gây quá tải cho nhóm của mình.
they are trying to curb the rise in crime rates.
họ đang cố gắng hạn chế sự gia tăng tỷ lệ tội phạm.
the company curbed its production to meet demand.
công ty đã hạn chế sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
he curbed his spending habits to save for a new car.
anh ấy đã kiềm chế thói quen chi tiêu của mình để tiết kiệm tiền mua một chiếc xe mới.
efforts to curb deforestation are crucial for the environment.
những nỗ lực nhằm hạn chế nạn phá rừng là rất quan trọng đối với môi trường.
the school implemented measures to curb bullying among students.
trường học đã thực hiện các biện pháp để hạn chế tình trạng bắt nạt giữa học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay