curtailing expenses
cắt giảm chi phí
curtailing spending
cắt giảm chi tiêu
curtailing rights
cắt giảm quyền lợi
curtailing freedom
cắt giảm tự do
curtailing growth
cắt giảm tăng trưởng
curtailing activities
cắt giảm các hoạt động
curtailing emissions
cắt giảm lượng khí thải
curtailing risks
cắt giảm rủi ro
curtailing access
cắt giảm khả năng tiếp cận
curtailing services
cắt giảm dịch vụ
they are curtailing expenses to improve profitability.
họ đang cắt giảm chi phí để cải thiện lợi nhuận.
the government is curtailing funding for the project.
chính phủ đang cắt giảm nguồn tài trợ cho dự án.
curtailed working hours can lead to better work-life balance.
việc cắt giảm giờ làm có thể dẫn đến sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống.
she is curtailing her social activities to focus on her studies.
cô ấy đang cắt giảm các hoạt động xã hội của mình để tập trung vào việc học.
curtailed travel plans due to the pandemic have affected many businesses.
các kế hoạch đi lại bị cắt giảm do đại dịch đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.
they are curtailing their marketing budget this quarter.
họ đang cắt giảm ngân sách quảng cáo của mình quý này.
curtailed access to resources can hinder project success.
việc tiếp cận nguồn lực bị hạn chế có thể cản trở sự thành công của dự án.
he is curtailing his time spent on social media.
anh ấy đang cắt giảm thời gian sử dụng mạng xã hội.
curtailed operations during the winter months are common in this industry.
việc cắt giảm hoạt động trong những tháng mùa đông là phổ biến trong ngành này.
the school is curtailing extracurricular activities this semester.
trường đang cắt giảm các hoạt động ngoại khóa học kỳ này.
curtailing expenses
cắt giảm chi phí
curtailing spending
cắt giảm chi tiêu
curtailing rights
cắt giảm quyền lợi
curtailing freedom
cắt giảm tự do
curtailing growth
cắt giảm tăng trưởng
curtailing activities
cắt giảm các hoạt động
curtailing emissions
cắt giảm lượng khí thải
curtailing risks
cắt giảm rủi ro
curtailing access
cắt giảm khả năng tiếp cận
curtailing services
cắt giảm dịch vụ
they are curtailing expenses to improve profitability.
họ đang cắt giảm chi phí để cải thiện lợi nhuận.
the government is curtailing funding for the project.
chính phủ đang cắt giảm nguồn tài trợ cho dự án.
curtailed working hours can lead to better work-life balance.
việc cắt giảm giờ làm có thể dẫn đến sự cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống.
she is curtailing her social activities to focus on her studies.
cô ấy đang cắt giảm các hoạt động xã hội của mình để tập trung vào việc học.
curtailed travel plans due to the pandemic have affected many businesses.
các kế hoạch đi lại bị cắt giảm do đại dịch đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.
they are curtailing their marketing budget this quarter.
họ đang cắt giảm ngân sách quảng cáo của mình quý này.
curtailed access to resources can hinder project success.
việc tiếp cận nguồn lực bị hạn chế có thể cản trở sự thành công của dự án.
he is curtailing his time spent on social media.
anh ấy đang cắt giảm thời gian sử dụng mạng xã hội.
curtailed operations during the winter months are common in this industry.
việc cắt giảm hoạt động trong những tháng mùa đông là phổ biến trong ngành này.
the school is curtailing extracurricular activities this semester.
trường đang cắt giảm các hoạt động ngoại khóa học kỳ này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay