dampeners

[Mỹ]/[ˈdæmpənəz]/
[Anh]/[ˈdæmpənərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giảm cường độ hoặc tác dụng của một cái gì đó.
n. Thiết bị hoặc hệ thống làm giảm hoặc ức chế các rung động hoặc dao động không mong muốn; Những thứ làm giảm cường độ hoặc tác dụng của một cái gì đó; Những người làm giảm sự nhiệt tình hoặc phấn khích.

Cụm từ & Cách kết hợp

market dampeners

Vietnamese_translation

price dampeners

Vietnamese_translation

mood dampeners

Vietnamese_translation

performance dampeners

Vietnamese_translation

growth dampeners

Vietnamese_translation

avoid dampeners

Vietnamese_translation

reducing dampeners

Vietnamese_translation

major dampener

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

market volatility can be a significant dampener on investment returns.

Sự biến động thị trường có thể làm giảm đáng kể lợi nhuận đầu tư.

the rainy weather proved to be a dampener on our picnic plans.

Thời tiết mưa đã làm hỏng kế hoạch dã ngoại của chúng tôi.

negative feedback can be a dampener to an employee's motivation.

Phản hồi tiêu cực có thể làm giảm động lực của nhân viên.

rising interest rates are often a dampener on the housing market.

Lãi suất tăng thường là yếu tố làm giảm sức hấp dẫn của thị trường bất động sản.

the team's spirit was a dampener after losing the championship game.

Tinh thần của đội bóng bị ảnh hưởng sau khi thua trận chung kết.

unexpected expenses can be a serious dampener on a budget.

Những chi phí bất ngờ có thể làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngân sách.

political instability can be a major dampener on economic growth.

Bất ổn chính trị có thể là một yếu tố lớn làm giảm sự tăng trưởng kinh tế.

the constant criticism was a real dampener on her creativity.

Những lời chỉ trích liên tục đã làm giảm sự sáng tạo của cô ấy.

high taxes can be a dampener on business expansion.

Thuế cao có thể làm giảm sự mở rộng kinh doanh.

a lack of funding proved to be a dampener on the project's progress.

Thiếu kinh phí đã làm chậm tiến độ của dự án.

the disappointing results were a dampener on the celebration.

Kết quả đáng thất vọng đã làm hỏng buổi lễ kỷ niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay