dangerous

[Mỹ]/ˈdeɪndʒərəs/
[Anh]/ˈdeɪndʒərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đặt ra một rủi ro hoặc mối đe dọa

Cụm từ & Cách kết hợp

dangerous goods

hàng hóa nguy hiểm

dangerous situation

tình huống nguy hiểm

dangerous driving

lái xe nguy hiểm

dangerous waters

biển nguy hiểm

dangerous building

tòa nhà nguy hiểm

Câu ví dụ

It is dangerous to play with fire.

Chơi đùa với lửa là rất nguy hiểm.

Driving in heavy rain can be dangerous.

Lái xe trong trời mưa lớn có thể nguy hiểm.

Ignoring warning signs can lead to dangerous situations.

Bỏ qua các biển báo có thể dẫn đến những tình huống nguy hiểm.

Swimming in rough seas is very dangerous.

Bơi trong biển gầm có rất nguy hiểm.

Handling chemicals without proper protection is dangerous.

Xử lý hóa chất mà không có sự bảo vệ phù hợp là nguy hiểm.

Walking alone in a dark alley can be dangerous.

Đi bộ một mình trong một con hẻm tối tăm có thể nguy hiểm.

Not wearing a helmet while biking is dangerous.

Không đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp là nguy hiểm.

Ignoring safety guidelines can result in dangerous accidents.

Bỏ qua các hướng dẫn an toàn có thể dẫn đến những tai nạn nguy hiểm.

Hiking in extreme weather conditions can be dangerous.

Đi bộ đường dài trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể nguy hiểm.

Leaving candles unattended is dangerous.

Để nến không người trông coi là nguy hiểm.

Ví dụ thực tế

It's dangerous work in a dangerous city.

Đây là một công việc nguy hiểm ở một thành phố nguy hiểm.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Of course, it would be difficult. And dangerous, very dangerous.

Tất nhiên, nó sẽ rất khó khăn. Và nguy hiểm, rất nguy hiểm.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Because romantic love is a dangerous illusion.

Bởi vì tình yêu lãng mạn là một ảo ảnh nguy hiểm.

Nguồn: The school of life

He is not his daddy, he is thereby, Anderson, more unpredictable and thereby more dangerous.

Anh không phải là bố của anh ấy, vì vậy, Anderson, anh ấy khó đoán hơn và nguy hiểm hơn.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

" The circumstances are verging on dangerous."

"Hoàn cảnh đang trở nên nguy hiểm."

Nguồn: National Geographic Anthology

The Earth's climate will become increasingly dangerous.

Khí hậu của Trái Đất sẽ ngày càng trở nên nguy hiểm hơn.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

Why is everything you talk about so dangerous?

Tại sao mọi thứ bạn nói đều nguy hiểm như vậy?

Nguồn: Life Noggin Science Popularization Selection (Bilingual)

His campaign put out leaflets calling Khan dangerous.

Chiến dịch của anh ấy đã phát hành tờ rơi gọi Khan là nguy hiểm.

Nguồn: NPR News May 2016 Compilation

At the time, Washington, D.C. , was considered very dangerous.

Lúc đó, Washington, D.C., được coi là rất nguy hiểm.

Nguồn: The history of the United States Supreme Court.

These flights are both critical and dangerous.

Những chuyến bay này vừa quan trọng vừa nguy hiểm.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay