darkened

[Mỹ]/'da:kənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tối tăm, không có ánh sáng
Word Forms
thì quá khứdarkened
quá khứ phân từdarkened

Cụm từ & Cách kết hợp

darkened room

phòng tối

darkened sky

bầu trời tối sầm

darkened tone

tông màu tối

Câu ví dụ

Clouds darkened the sun.

Những đám mây che khuất ánh mặt trời.

the abuse darkened the rest of their lives.

Sự lạm dụng đã làm u ám phần đời còn lại của họ.

misery darkened her gaze.

Nỗi đau khổ đã làm mờ đi ánh nhìn của cô.

a scandal that darkened the family's good name.

Một scandal đã làm lu mờ danh tiếng tốt đẹp của gia đình.

Moonlight glanced off the windows of the darkened building.

Ánh trăng chiếu lên cửa sổ của tòa nhà tối tăm.

The sudden drop in stock prices darkened the future for investors.

Sự sụt giảm đột ngột của giá cổ phiếu đã làm u ám tương lai của các nhà đầu tư.

the non-enzymatic browning of greengage juice increased and the color darkened with the increase of concentration and processing temperature;

Kết nâu không enzym của nước ép greengage tăng lên và màu sắc sẫm hơn khi nồng độ và nhiệt độ xử lý tăng lên;

Ví dụ thực tế

Harry squinted at his friends' darkened faces.

Harry nheo mắt nhìn vào khuôn mặt tối sầm lại của bạn bè.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

His surly face darkened as he surveyed Harry.

Khuôn mặt cau có của anh ta tối sầm lại khi anh ta nhìn Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

In Parkinson's, these darkened areas of substantia nigra gradually disappear.

Ở bệnh Parkinson, những vùng tối màu của chất hạch đen dần dần biến mất.

Nguồn: Osmosis - Nerve

During the first Latin class that night, a storm darkened the sky.

Trong giờ học tiếng Latinh đầu tiên vào đêm đó, một cơn bão đã làm bầu trời tối sầm lại.

Nguồn: VOA Special September 2020 Collection

But if the sheep eats the flower, in one moment all his stars will be darkened.

Nhưng nếu con cừu ăn hoa, trong một khoảnh khắc tất cả các ngôi sao của nó sẽ bị tối đi.

Nguồn: The Little Prince

With the Sun so far away, the Earth darkened, and the seas began to crackle and freeze.

Với Mặt Trời ở quá xa, Trái Đất tối sầm lại, và biển bắt đầu kêu lách tách và đóng băng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The curtain was raised, to reveal a darkened stage.

Màn curtain được nâng lên, để lộ một sân khấu tối tăm.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

The theater room darkened and then the film began.

Phòng chiếu phim tối sầm lại rồi bộ phim bắt đầu.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

His face darkened. " Are you calling me a coward" ?

Khuôn mặt anh ta tối sầm lại. "Anh đang gọi tôi là kẻ hèn nhát sao?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

The dim picture of a darkened room came to him.

Hình ảnh mờ ảo về một căn phòng tối sầm hiện lên trong đầu anh ta.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay