decomposes

[Mỹ]/ˌdiːkəmˈpəʊzɪz/
[Anh]/ˌdiːkəmˈpoʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thối rữa hoặc phân hủy; phân tách thành các phần cấu thành; thối rữa hoặc phân hủy; phân tách thành các phần đơn giản hơn; thối rữa hoặc phân hủy; phân tách thành các thành phần đơn giản hơn; thối rữa hoặc phân hủy; phân tách thành các phần đơn giản hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

decomposes organic matter

phân hủy chất hữu cơ

decomposes quickly

phân hủy nhanh chóng

decomposes into nutrients

phân hủy thành chất dinh dưỡng

decomposes over time

phân hủy theo thời gian

decomposes naturally

phân hủy tự nhiên

decomposes waste materials

phân hủy chất thải

decomposes food scraps

phân hủy rác thải thực phẩm

decomposes plant matter

phân hủy vật chất thực vật

decomposes in soil

phân hủy trong đất

decomposes under heat

phân hủy dưới nhiệt

Câu ví dụ

the organic matter decomposes quickly in warm conditions.

vật chất hữu cơ phân hủy nhanh chóng trong điều kiện ấm áp.

when food decomposes, it can produce harmful bacteria.

khi thức ăn phân hủy, nó có thể sản xuất ra vi khuẩn gây hại.

plastic takes hundreds of years to decompose.

nhựa mất hàng trăm năm để phân hủy.

the scientist studies how different materials decompose.

các nhà khoa học nghiên cứu cách các vật liệu khác nhau phân hủy.

composting helps organic waste decompose naturally.

quá trình ủ phân giúp chất thải hữu cơ phân hủy một cách tự nhiên.

leaves decompose in the soil, enriching it with nutrients.

lá cây phân hủy trong đất, làm giàu đất với chất dinh dưỡng.

microorganisms play a key role in how matter decomposes.

vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong cách vật chất phân hủy.

when plants die, they slowly decompose and return nutrients to the earth.

khi cây chết, chúng từ từ phân hủy và trả lại chất dinh dưỡng cho đất.

the process of how waste decomposes can vary greatly.

quá trình phân hủy chất thải có thể khác nhau rất nhiều.

understanding how plastic decomposes is essential for environmental science.

hiểu cách nhựa phân hủy là điều cần thiết cho khoa học môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay