defendants

[Mỹ]/dɪˈfɛndənts/
[Anh]/dɪˈfɛndənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người bị buộc tội trong một phiên tòa.

Cụm từ & Cách kết hợp

defendants rights

quyền của bị cáo

defendants appeal

kháng cáo của bị cáo

defendants counsel

luật sư của bị cáo

defendants testimony

phép khai của bị cáo

defendants charges

các cáo buộc của bị cáo

defendants case

vụ án của bị cáo

defendants statement

tuyên bố của bị cáo

defendants liability

trách nhiệm pháp lý của bị cáo

defendants verdict

phán quyết của bị cáo

defendants plea

nguyên cáo của bị cáo

Câu ví dụ

the defendants were found guilty of all charges.

các bị cáo đã bị kết án về tất cả các cáo buộc.

the lawyers presented strong evidence to defend the defendants.

các luật sư đã trình bày bằng chứng mạnh mẽ để bảo vệ các bị cáo.

the defendants have the right to a fair trial.

các bị cáo có quyền được xét xử công bằng.

witnesses were called to testify against the defendants.

những nhân chứng đã được triệu tập để làm chứng chống lại các bị cáo.

the judge ordered the defendants to appear in court.

thẩm phán đã ra lệnh cho các bị cáo phải ra tòa.

the defendants pleaded not guilty to the charges.

các bị cáo đã khai không có tội với các cáo buộc.

the prosecution argued that the defendants acted with intent.

bên công tố cho rằng các bị cáo đã hành động với mục đích.

both defendants were represented by experienced attorneys.

cả hai bị cáo đều được các luật sư dày dặn kinh nghiệm bảo vệ.

the defendants were given a chance to present their case.

các bị cáo đã được cho cơ hội trình bày vụ án của mình.

the jury deliberated on the fate of the defendants.

bồi thẩm đoàn đã thảo luận về số phận của các bị cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay