| số nhiều | detainees |
detainees who barricaded themselves into their dormitory.
Những người bị giữ lại đã tự mình chặn cửa trong phòng ở của họ.
The detainee who helped piece this together says the plot also targeted Britain.
Người bị giữ lại đã giúp thu thập thông tin cho biết âm mưu này cũng nhắm vào nước Anh.
The detainee was held in a cell overnight.
Người bị giữ lại đã bị giữ trong một phòng giam qua đêm.
The detainee was interrogated by the police.
Người bị giữ lại đã bị thẩm vấn bởi cảnh sát.
The detainee was released on bail pending trial.
Người bị giữ lại đã được thả sau khi nộp tiền bảo lãnh chờ xét xử.
The detainee's family hired a lawyer to defend them.
Gia đình của người bị giữ lại đã thuê một luật sư để bảo vệ họ.
The detainee's rights must be respected at all times.
Quyền của người bị giữ lại phải được tôn trọng mọi lúc.
The detainee was transported to a different facility.
Người bị giữ lại đã được chuyển đến một cơ sở khác.
The detainee's identity was verified before release.
Danh tính của người bị giữ lại đã được xác minh trước khi thả người.
The detainee's case attracted media attention.
Vụ việc của người bị giữ lại đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông.
The detainee's statement was recorded by the authorities.
Lời khai của người bị giữ lại đã được cơ quan chức năng ghi lại.
The detainee's health was monitored while in custody.
Tình trạng sức khỏe của người bị giữ lại đã được theo dõi trong khi bị giữ.
They are said to hold around 160,000 detainees, possibly more.
Có tuyên bố là họ có khoảng 160.000 người bị giam giữ, có thể nhiều hơn.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThere are currently 155 detainees being held at Guantanamo Bay.
Hiện tại có 155 người bị giam giữ tại Guantanamo Bay.
Nguồn: VOA Standard February 2014 CollectionLater, a video circulating on the Internet showed that Israeli police attacking a detainee.
Sau đó, một video lan truyền trên Internet cho thấy cảnh cảnh sát Israel tấn công một người bị giam giữ.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationExperts say North Korea often tries to use the detainees in negotiations with the West.
Các chuyên gia cho biết Triều Tiên thường xuyên cố gắng sử dụng những người bị giam giữ trong đàm phán với phương Tây.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionWhile in Washington, members of Congress described crowded and some said unsanitary conditions facing many detainees.
Trong khi ở Washington, các thành viên Quốc hội mô tả tình trạng quá tải và một số người cho biết điều kiện sống không vệ sinh đối với nhiều người bị giam giữ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasU.S. Defense Secretary Chuck Hagel has defended the agreement to exchange the detainees for Sergeant Bergdahl.
Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ Chuck Hagel đã bảo vệ thỏa thuận trao đổi những người bị giam giữ để đổi lấy Trung sĩ Bergdahl.
Nguồn: VOA Special June 2014 CollectionSpokesperson Psaki says beating a detainee after they are subdued and in custody is never justified.
Người phát ngôn Psaki nói rằng việc đánh một người bị giam giữ sau khi họ bị khống chế và bị giữ là không bao giờ được biện minh.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationThe videos show the detainee Abu Wa'el Dhiab being forcibly fed through a tube in his nose.
Các video cho thấy người bị giam giữ Abu Wa'el Dhiab bị cho ăn ép buộc qua một ống trong mũi của anh ta.
Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014The Pentagon started that clock for two Algerian detainees.
Pentagon bắt đầu đếm giờ cho hai người bị giam giữ là người Algeria.
Nguồn: NPR News July 2013 CompilationThey are among a number of officers on trial or under an investigation for allegedly torturing Shia detainees.
Họ là một trong số các sĩ quan đang ra tòa hoặc đang bị điều tra về việc bị cáo buộc tra tấn những người bị giam giữ là người Shia.
Nguồn: BBC Listening Collection January 2013detainees who barricaded themselves into their dormitory.
Những người bị giữ lại đã tự mình chặn cửa trong phòng ở của họ.
The detainee who helped piece this together says the plot also targeted Britain.
Người bị giữ lại đã giúp thu thập thông tin cho biết âm mưu này cũng nhắm vào nước Anh.
The detainee was held in a cell overnight.
Người bị giữ lại đã bị giữ trong một phòng giam qua đêm.
The detainee was interrogated by the police.
Người bị giữ lại đã bị thẩm vấn bởi cảnh sát.
The detainee was released on bail pending trial.
Người bị giữ lại đã được thả sau khi nộp tiền bảo lãnh chờ xét xử.
The detainee's family hired a lawyer to defend them.
Gia đình của người bị giữ lại đã thuê một luật sư để bảo vệ họ.
The detainee's rights must be respected at all times.
Quyền của người bị giữ lại phải được tôn trọng mọi lúc.
The detainee was transported to a different facility.
Người bị giữ lại đã được chuyển đến một cơ sở khác.
The detainee's identity was verified before release.
Danh tính của người bị giữ lại đã được xác minh trước khi thả người.
The detainee's case attracted media attention.
Vụ việc của người bị giữ lại đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông.
The detainee's statement was recorded by the authorities.
Lời khai của người bị giữ lại đã được cơ quan chức năng ghi lại.
The detainee's health was monitored while in custody.
Tình trạng sức khỏe của người bị giữ lại đã được theo dõi trong khi bị giữ.
They are said to hold around 160,000 detainees, possibly more.
Có tuyên bố là họ có khoảng 160.000 người bị giam giữ, có thể nhiều hơn.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveThere are currently 155 detainees being held at Guantanamo Bay.
Hiện tại có 155 người bị giam giữ tại Guantanamo Bay.
Nguồn: VOA Standard February 2014 CollectionLater, a video circulating on the Internet showed that Israeli police attacking a detainee.
Sau đó, một video lan truyền trên Internet cho thấy cảnh cảnh sát Israel tấn công một người bị giam giữ.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationExperts say North Korea often tries to use the detainees in negotiations with the West.
Các chuyên gia cho biết Triều Tiên thường xuyên cố gắng sử dụng những người bị giam giữ trong đàm phán với phương Tây.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionWhile in Washington, members of Congress described crowded and some said unsanitary conditions facing many detainees.
Trong khi ở Washington, các thành viên Quốc hội mô tả tình trạng quá tải và một số người cho biết điều kiện sống không vệ sinh đối với nhiều người bị giam giữ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasU.S. Defense Secretary Chuck Hagel has defended the agreement to exchange the detainees for Sergeant Bergdahl.
Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ Chuck Hagel đã bảo vệ thỏa thuận trao đổi những người bị giam giữ để đổi lấy Trung sĩ Bergdahl.
Nguồn: VOA Special June 2014 CollectionSpokesperson Psaki says beating a detainee after they are subdued and in custody is never justified.
Người phát ngôn Psaki nói rằng việc đánh một người bị giam giữ sau khi họ bị khống chế và bị giữ là không bao giờ được biện minh.
Nguồn: NPR News July 2014 CompilationThe videos show the detainee Abu Wa'el Dhiab being forcibly fed through a tube in his nose.
Các video cho thấy người bị giam giữ Abu Wa'el Dhiab bị cho ăn ép buộc qua một ống trong mũi của anh ta.
Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014The Pentagon started that clock for two Algerian detainees.
Pentagon bắt đầu đếm giờ cho hai người bị giam giữ là người Algeria.
Nguồn: NPR News July 2013 CompilationThey are among a number of officers on trial or under an investigation for allegedly torturing Shia detainees.
Họ là một trong số các sĩ quan đang ra tòa hoặc đang bị điều tra về việc bị cáo buộc tra tấn những người bị giam giữ là người Shia.
Nguồn: BBC Listening Collection January 2013Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay