a detestable occupation. Somethingodious is the object of disgust, aversion, or intense displeasure:
một nghề nghiệp đáng ghét. Một điều gì đó hèn tài là đối tượng của sự ghê tởm, phản cảm hoặc sự không hài lòng sâu sắc:
make a detestable remark
nói một lời nhận xét đáng khinh bỉ
detestable act of violence
hành động bạo lực đáng khinh bỉ
a detestable occupation. Somethingodious is the object of disgust, aversion, or intense displeasure:
một nghề nghiệp đáng ghét. Một điều gì đó hèn tài là đối tượng của sự ghê tởm, phản cảm hoặc sự không hài lòng sâu sắc:
make a detestable remark
nói một lời nhận xét đáng khinh bỉ
detestable act of violence
hành động bạo lực đáng khinh bỉ
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay