disarming

[Mỹ]/dɪs'ɑːmɪŋ/
[Anh]/dɪs'ɑrmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giảm bớt hoặc loại bỏ sự thù địch; quyến rũ hoặc làm dịu.
Word Forms
hiện tại phân từdisarming
số nhiềudisarmings

Cụm từ & Cách kết hợp

disarming smile

nụ cười quyến rũ

disarming personality

tính cách quyến rũ

disarming charm

phép quyến rũ

Câu ví dụ

a guileless, disarming look.

một ánh nhìn vô tư, đáng yêu.

he gave her a disarming smile.

anh ấy đã tặng cô ấy một nụ cười đáng yêu.

He flashed her a disarming smile.

Anh ấy tặng cô ấy một nụ cười đáng yêu.

Her disarming smile put everyone at ease.

Nụ cười tỏa nắng của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.

He had a disarming honesty that made people trust him.

Sự chân thành khiến người khác tin tưởng anh ấy.

The politician's disarming charm won over the crowd.

Sự quyến rũ của chính trị gia đã chinh phục khán giả.

She used her disarming wit to diffuse the tension in the room.

Cô ấy sử dụng sự thông minh của mình để xoa dịu căng thẳng trong phòng.

His disarming humility made him very approachable.

Sự khiêm tốn của anh ấy khiến anh ấy rất dễ gần.

The comedian's disarming jokes made everyone laugh.

Những câu đùa dí dỏm của diễn viên hài khiến mọi người bật cười.

Despite his disarming appearance, he was actually quite cunning.

Mặc dù vẻ ngoài của anh ấy có vẻ vô hại, nhưng thực tế anh ấy lại rất xảo quyệt.

She had a disarming way of asking tough questions with a smile.

Cô ấy có một cách đặt những câu hỏi khó bằng một nụ cười rất duyên dáng.

The puppy's disarming playfulness melted everyone's heart.

Sự nghịch ngợm đáng yêu của chú chó con đã làm tan chảy trái tim mọi người.

His disarming honesty made it hard not to trust him.

Sự chân thành của anh ấy khiến người ta khó mà không tin anh ấy.

Ví dụ thực tế

The peace talks are due to last a week, but rivals on the ground are not disarming.

Các cuộc đàm phán hòa bình dự kiến ​​kéo dài một tuần, nhưng những đối thủ trên thực địa thì không hề giải trừ quân bị.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

Yeah. - You know? There's something quite disarming about that.

Ừm. - Bạn biết đấy? Có điều gì đó khá là đáng yêu và dễ mến.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

With disarming modesty, he has this to say about his triumph.

Với sự khiêm tốn đáng yêu, anh ấy có những lời này để nói về chiến thắng của mình.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

They agreed to a timetable and a UN supervised process for disarming thousands of guerrillas.

Họ đã đồng ý về một thời gian biểu và một quy trình do Liên Hợp Quốc giám sát để giải trừ hàng ngàn chiến binh du kích.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

The two sides agreed on an agenda, including terms for disarming the rebels and their participation in politics.

Hai bên đã đồng ý về một chương trình nghị sự, bao gồm các điều khoản về việc giải trừ quân bị của những kẻ nổi loạn và sự tham gia của họ vào chính trị.

Nguồn: The Economist (Summary)

He thinks he already knew this about Henry, somehow, but it's still kind of disarming.

Anh ấy nghĩ rằng mình đã biết điều này về Henry rồi, nhưng mà vẫn hơi đáng yêu và dễ mến.

Nguồn: Red White & Royal Blue

He gave her again his look of disarming patience.

Anh ấy lại trao cho cô cái nhìn kiên nhẫn đáng yêu của mình.

Nguồn: People and Ghosts (Part 2)

I was being as - what we call, you know, disarming empathy.

Tôi đang cố gắng tỏ ra - những gì chúng tôi gọi là, bạn biết đấy, sự đồng cảm đáng yêu.

Nguồn: Money Earth

You need to be able to walk that fine line between being charming and disarming.

Bạn cần phải có khả năng đi trên ranh giới mong manh giữa việc quyến rũ và đáng yêu.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 Compilation

AIeksandr hoIding a baby was the most disarming thing of aII.

AIeksandr ôm một em bé là điều đáng yêu và dễ mến nhất.

Nguồn: Sex and the City Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay