disgraced leader
nhà lãnh đạo bị khinh thường
disgraced athlete
vận động viên bị khinh thường
disgraced politician
nhà chính trị gia bị khinh thường
disgraced celebrity
ngôi sao bị khinh thường
disgraced official
quan chức bị khinh thường
disgraced figure
nhân vật bị khinh thường
disgraced company
công ty bị khinh thường
disgraced organization
tổ chức bị khinh thường
disgraced reputation
danh tiếng bị khinh thường
disgraced status
trạng thái bị khinh thường
he felt disgraced after the scandal.
anh cảm thấy bị bẽ mặt sau scandal.
the politician was disgraced and forced to resign.
nhà chính trị bị bẽ mặt và buộc phải từ chức.
she was disgraced by her actions at the party.
cô bị bẽ mặt vì hành động của mình tại bữa tiệc.
after the investigation, he was disgraced in the community.
sau cuộc điều tra, anh bị bẽ mặt trong cộng đồng.
the athlete was disgraced for using performance-enhancing drugs.
vận động viên bị bẽ mặt vì sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất.
she tried to rebuild her career after being disgraced.
cô cố gắng xây dựng lại sự nghiệp sau khi bị bẽ mặt.
his family felt disgraced by his criminal actions.
gia đình anh cảm thấy bị bẽ mặt vì hành động phạm tội của anh.
the company was disgraced after the fraud was revealed.
công ty bị bẽ mặt sau khi vụ lừa đảo bị phát hiện.
she lived in disgrace after the incident.
cô sống trong sự bẽ mặt sau sự cố.
he tried to avoid being disgraced in front of his peers.
anh cố gắng tránh bị bẽ mặt trước đồng nghiệp.
disgraced leader
nhà lãnh đạo bị khinh thường
disgraced athlete
vận động viên bị khinh thường
disgraced politician
nhà chính trị gia bị khinh thường
disgraced celebrity
ngôi sao bị khinh thường
disgraced official
quan chức bị khinh thường
disgraced figure
nhân vật bị khinh thường
disgraced company
công ty bị khinh thường
disgraced organization
tổ chức bị khinh thường
disgraced reputation
danh tiếng bị khinh thường
disgraced status
trạng thái bị khinh thường
he felt disgraced after the scandal.
anh cảm thấy bị bẽ mặt sau scandal.
the politician was disgraced and forced to resign.
nhà chính trị bị bẽ mặt và buộc phải từ chức.
she was disgraced by her actions at the party.
cô bị bẽ mặt vì hành động của mình tại bữa tiệc.
after the investigation, he was disgraced in the community.
sau cuộc điều tra, anh bị bẽ mặt trong cộng đồng.
the athlete was disgraced for using performance-enhancing drugs.
vận động viên bị bẽ mặt vì sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất.
she tried to rebuild her career after being disgraced.
cô cố gắng xây dựng lại sự nghiệp sau khi bị bẽ mặt.
his family felt disgraced by his criminal actions.
gia đình anh cảm thấy bị bẽ mặt vì hành động phạm tội của anh.
the company was disgraced after the fraud was revealed.
công ty bị bẽ mặt sau khi vụ lừa đảo bị phát hiện.
she lived in disgrace after the incident.
cô sống trong sự bẽ mặt sau sự cố.
he tried to avoid being disgraced in front of his peers.
anh cố gắng tránh bị bẽ mặt trước đồng nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay