| quá khứ phân từ | disillusioned |
| thì quá khứ | disillusioned |
disillusionment
sự thất vọng
the minority groups were completely disillusioned with the party.
các nhóm thiểu số hoàn toàn thất vọng với đảng.
Many common people are very disillusioned with the present government.
Nhiều người dân bình thường rất thất vọng với chính phủ hiện tại.
He’s very disillusioned with the present government.
Anh ấy rất thất vọng với chính phủ hiện tại.
He disillusioned his fans by his sloppy play.
Anh ấy đã làm thất vọng người hâm mộ của mình vì lối chơi lỏng lẻo của mình.
Many people who are disillusioned in reality assimilate life to a dream.
Nhiều người thất vọng với thực tế đã đồng hóa cuộc sống với một giấc mơ.
If the king had hoped for peace, he was to be sadly disillusioned.
Nếu nhà vua hy vọng hòa bình, anh ấy sẽ rất buồn thất vọng.
disillusionment
sự thất vọng
the minority groups were completely disillusioned with the party.
các nhóm thiểu số hoàn toàn thất vọng với đảng.
Many common people are very disillusioned with the present government.
Nhiều người dân bình thường rất thất vọng với chính phủ hiện tại.
He’s very disillusioned with the present government.
Anh ấy rất thất vọng với chính phủ hiện tại.
He disillusioned his fans by his sloppy play.
Anh ấy đã làm thất vọng người hâm mộ của mình vì lối chơi lỏng lẻo của mình.
Many people who are disillusioned in reality assimilate life to a dream.
Nhiều người thất vọng với thực tế đã đồng hóa cuộc sống với một giấc mơ.
If the king had hoped for peace, he was to be sadly disillusioned.
Nếu nhà vua hy vọng hòa bình, anh ấy sẽ rất buồn thất vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay