disposable

[Mỹ]/dɪˈspəʊzəbl/
[Anh]/dɪˈspoʊzəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được thiết kế để vứt đi sau khi sử dụng, dự định sử dụng một lần; có sẵn để được sử dụng hoặc vứt bỏ một cách tự do.
Word Forms
số nhiềudisposables
ngôi thứ ba số ítdisposables

Cụm từ & Cách kết hợp

disposable income

thu nhập khả dụng

disposable chopsticks

đũa dùng một lần

disposable diaper

tã dùng một lần

Câu ví dụ

This is a disposable napkin.

Đây là một chiếc khăn giấy dùng một lần.

disposable diapers; disposable razors.

tã dùng một lần; dao cạo dùng một lần

disposable towels and razors

khăn tắm dùng một lần và dao cạo

Every disposable piece of equipment was sent to the fire.

Mọi thiết bị dùng một lần nào đó đều bị gửi đến nơi cháy.

the ideal disposable polymer would depolymerize naturally.

polyme độc tố dùng một lần lý tưởng sẽ tự phân hủy.

he made a mental inventory of his disposable assets.

anh ấy lập danh mục tài sản có thể dùng một lần trong đầu.

an ink cartridge; a disposable cartridge of caulking compound.

một hộp mực in; hộp mực dùng một lần của keo trám.

The advertisement is aimed at people in their 20s with high disposable incomes.

Quảng cáo nhắm mục tiêu đến những người ở độ tuổi 20 với thu nhập khả dụng cao.

don't buy disposables, such as razors, cups, and plates.

Đừng mua đồ dùng một lần, chẳng hạn như dao cạo, cốc và đĩa.

ConclusionUse of disposable DTL electrodes can prevent cross infection.

Kết luậnViệc sử dụng các điện cực DTL dùng một lần có thể ngăn ngừa nhiễm trùng chéo.

sales were hard hit by high interest rates eating into disposable income.

Doanh số bán hàng bị ảnh hưởng nặng nề bởi lãi suất cao làm giảm thu nhập khả dụng.

This article studies the application value of disposable umbilical cord clamp and amputator during gravida childbirth.

Bài báo này nghiên cứu giá trị ứng dụng của kẹp dây rốn dùng một lần và dụng cụ cắt bỏ trong quá trình sinh đẻ.

Meanwhile, the disposable income of Gallatin residents compares very favorably to other places in the region.

Trong khi đó, thu nhập khả dụng của cư dân Gallatin so với các khu vực khác trong khu vực rất có lợi.

Methods Thirty-eight elder patients were performed bone marrow puncture with disposable syringe needle in the sterna.

Phương pháp: Ba mươi tám bệnh nhân lớn tuổi đã thực hiện chọc hút tủy xương bằng kim tiêm dùng một lần trong xương ức.

Special model machine for dotting bag, for continuous auto breaking to make tortile preserving bags or tortile disposable bags.

Máy đặc biệt để chấm túi, để tự động phá liên tục để tạo ra các túi bảo quản bánh mì cuộn hoặc túi dùng một lần bánh mì cuộn.

Special model machine for dotting bag, for continuous automatic breaking to make tortile preserving bags or tortile disposable bags.

Máy đặc biệt để chấm túi, để tự động phá liên tục để tạo ra các túi bảo quản bánh mì cuộn hoặc túi dùng một lần bánh mì cuộn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay