disqualifies candidates
loại bỏ các ứng cử viên
disqualifies competitors
loại bỏ các đối thủ cạnh tranh
disqualifies applicants
loại bỏ các ứng viên
disqualifies teams
loại bỏ các đội
disqualifies entries
loại bỏ các bài dự thi
disqualifies players
loại bỏ người chơi
disqualifies votes
loại bỏ các phiếu bầu
disqualifies events
loại bỏ các sự kiện
disqualifies individuals
loại bỏ các cá nhân
disqualifies results
loại bỏ kết quả
the referee disqualifies the player for unsportsmanlike conduct.
Trọng tài loại bỏ cầu thủ vì hành vi không thể chấp nhận được.
failing to meet the requirements disqualifies the applicant.
Việc không đáp ứng các yêu cầu khiến ứng viên không đủ điều kiện.
the late submission of the project disqualifies the team from the competition.
Việc nộp dự án muộn khiến đội không đủ điều kiện tham gia cuộc thi.
using prohibited substances disqualifies athletes from the event.
Việc sử dụng chất bị cấm khiến các vận động viên không đủ điều kiện tham gia sự kiện.
not following the rules disqualifies the contestant.
Việc không tuân theo các quy tắc khiến người tham gia không đủ điều kiện.
her previous violations disqualify her from future competitions.
Những vi phạm trước đây của cô ấy khiến cô ấy không đủ điều kiện tham gia các cuộc thi trong tương lai.
the organization disqualifies any entries that are not original.
Tổ chức loại bỏ bất kỳ bài dự thi nào không phải là nguyên bản.
failure to provide necessary documents disqualifies the application.
Việc không cung cấp các tài liệu cần thiết khiến đơn đăng ký không đủ điều kiện.
inaccurate information disqualifies the candidate from the selection process.
Thông tin không chính xác khiến ứng viên không đủ điều kiện tham gia quá trình lựa chọn.
disqualifies candidates
loại bỏ các ứng cử viên
disqualifies competitors
loại bỏ các đối thủ cạnh tranh
disqualifies applicants
loại bỏ các ứng viên
disqualifies teams
loại bỏ các đội
disqualifies entries
loại bỏ các bài dự thi
disqualifies players
loại bỏ người chơi
disqualifies votes
loại bỏ các phiếu bầu
disqualifies events
loại bỏ các sự kiện
disqualifies individuals
loại bỏ các cá nhân
disqualifies results
loại bỏ kết quả
the referee disqualifies the player for unsportsmanlike conduct.
Trọng tài loại bỏ cầu thủ vì hành vi không thể chấp nhận được.
failing to meet the requirements disqualifies the applicant.
Việc không đáp ứng các yêu cầu khiến ứng viên không đủ điều kiện.
the late submission of the project disqualifies the team from the competition.
Việc nộp dự án muộn khiến đội không đủ điều kiện tham gia cuộc thi.
using prohibited substances disqualifies athletes from the event.
Việc sử dụng chất bị cấm khiến các vận động viên không đủ điều kiện tham gia sự kiện.
not following the rules disqualifies the contestant.
Việc không tuân theo các quy tắc khiến người tham gia không đủ điều kiện.
her previous violations disqualify her from future competitions.
Những vi phạm trước đây của cô ấy khiến cô ấy không đủ điều kiện tham gia các cuộc thi trong tương lai.
the organization disqualifies any entries that are not original.
Tổ chức loại bỏ bất kỳ bài dự thi nào không phải là nguyên bản.
failure to provide necessary documents disqualifies the application.
Việc không cung cấp các tài liệu cần thiết khiến đơn đăng ký không đủ điều kiện.
inaccurate information disqualifies the candidate from the selection process.
Thông tin không chính xác khiến ứng viên không đủ điều kiện tham gia quá trình lựa chọn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay