disrupt

[Mỹ]/dɪsˈrʌpt/
[Anh]/dɪsˈrʌpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây rối loạn hoặc hỗn loạn
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdisrupts
quá khứ phân từdisrupted
thì quá khứdisrupted
hiện tại phân từdisrupting

Cụm từ & Cách kết hợp

cause disruption

gây gián đoạn

disruptive behavior

hành vi gây rối

disruptive technology

công nghệ gây gián đoạn

Câu ví dụ

The communication was disrupted by the storm.

Thông tin liên lạc đã bị gián đoạn bởi cơn bão.

A crowd of protesters disrupted the meeting.

Một đám đông những người biểu tình đã làm gián đoạn cuộc họp.

some children disrupt classes and demotivate pupils.

một số trẻ em làm gián đoạn các lớp học và gây suy giảm động lực cho học sinh.

flooding disrupted rail services.

Lũ lụt đã làm gián đoạn các dịch vụ đường sắt.

increased ultraviolet radiation may disrupt terrestrial ecosystems.

Tăng bức xạ cực tím có thể làm gián đoạn các hệ sinh thái trên cạn.

The war seemed likely to disrupt the state.

Chiến tranh có vẻ có khả năng làm gián đoạn nhà nước.

His speech disrupted the meeting.

Bài phát biểu của anh ấy đã làm gián đoạn cuộc họp.

Telecommunications were disrupted by the brownout.

Viễn thông đã bị gián đoạn bởi tình trạng mất điện.

Protesters disrupted the candidate's speech.

Những người biểu tình đã làm gián đoạn bài phát biểu của ứng cử viên.

alcohol can disrupt the chromosomes of an unfertilized egg.

Rượu có thể làm gián đoạn các nhiễm sắc thể của trứng chưa thụ tinh.

the waiter was practised at disrupting moments of intimacy.

Người bồi bàn có kinh nghiệm phá hỏng những khoảnh khắc thân mật.

bombs and bomb scares disrupted shopping.

Các vụ đánh bom và đe dọa đánh bom đã làm gián đoạn việc mua sắm.

the even tenor of life in the kitchen was disrupted the following day.

Tần suất đều đặn của cuộc sống trong bếp đã bị gián đoạn vào ngày hôm sau.

their privacy was disrupted by a series of uninvited guests.

Sự riêng tư của họ bị gián đoạn bởi một loạt khách không mời.

An accident has disrupted railway services into and out of the city.

Một vụ tai nạn đã làm gián đoạn các dịch vụ đường sắt vào và ra khỏi thành phố.

Our efforts in the garden were disrupted by an early frost.

Những nỗ lực của chúng tôi trong vườn bị gián đoạn bởi một đợt sương giá sớm.

by disrupting our ties with our neighbours, crime atomizes society.

Bằng cách làm gián đoạn mối quan hệ của chúng tôi với hàng xóm, tội phạm phân tử hóa xã hội.

Ví dụ thực tế

And half of its production was temporarily disrupted.

Và một nửa trong số sản xuất của nó đã bị gián đoạn tạm thời.

Nguồn: CNN Listening Compilation September 2019

Cell phone coverage would be disrupted.

Phủ sóng điện thoại di động có thể bị gián đoạn.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

In a chylothorax, the thoracic duct is disrupted, and lymphatic fluid accumulates in the pleural space.

Trong một chylothorax, ống ngực bị gián đoạn và dịch bạch huyết tích tụ trong khoang màng phổi.

Nguồn: Osmosis - Respiration

Ecosystems can become imbalanced when something disrupts their normal workings.

Hệ sinh thái có thể mất cân bằng khi có điều gì đó làm gián đoạn hoạt động bình thường của chúng.

Nguồn: Children's Learning Classroom

And it is disrupting obviously day to day life.

Và nó đang rõ ràng làm gián đoạn cuộc sống hàng ngày.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2015

Tear gas disrupts a parliamentary meeting in Kosovo.

Khí cay làm gián đoạn một cuộc họp nghị viện ở Kosovo.

Nguồn: AP Listening August 2016 Collection

Industries including healthcare, education, and air travel are expected to be disrupted.

Các ngành công nghiệp bao gồm chăm sóc sức khỏe, giáo dục và du lịch hàng không dự kiến sẽ bị gián đoạn.

Nguồn: BBC Listening of the Month

The shutdown could disrupt pay for approximately 4 million federal workers.

Việc đóng cửa có thể làm gián đoạn việc trả lương cho khoảng 4 triệu nhân viên liên bang.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Or often with dyslexia, neural pathways are not disrupted, but just slowed down.

Hoặc thường xuyên với chứng khó đọc, các con đường thần kinh không bị gián đoạn, mà chỉ chậm lại.

Nguồn: Vox opinion

The craftsmanship has been disrupted due to the popularity of the new technology.

Nghề thủ công đã bị gián đoạn do sự phổ biến của công nghệ mới.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay