dormant

[Mỹ]/ˈdɔːmənt/
[Anh]/ˈdɔːrmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không hoạt động, ngủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

dormant volcano

núi lửa không hoạt động

dormant state

trạng thái không hoạt động

remain dormant

vẫn còn không hoạt động

dormant period

giai đoạn ngủ đông

Câu ví dụ

Many living things are dormant in winter.

Nhiều sinh vật trở nên ngủ đông vào mùa đông.

Her feelings of affection are dormant but easily awakened.

Cảm xúc tình cảm của cô ấy đang ngủ say nhưng dễ dàng bị đánh thức.

the event evoked memories that she would rather had lain dormant .

sự kiện gợi lại những kỷ niệm mà cô ấy thà để chúng ngủ đông.

Endospore, or spore, the round resistant dormant structure formed in the latter phase of the bacterial growth.

Vi bào tử, hay bào tử, là cấu trúc ngủ đông kháng lại hình tròn được hình thành ở giai đoạn sau của sự phát triển vi khuẩn.

The redistillation apparatus was made by the renovation of obsolete equipments, which was helpful for increasing the utilization rate of dormant assets.

Thiết bị tái chưng cất được chế tạo bằng cách cải tạo các thiết bị lỗi thời, điều này giúp tăng tỷ lệ sử dụng các tài sản tiềm ẩn.

a dormant volcano.See Synonyms at inactive See Synonyms at latent

một ngọn núi lửa đang ngủ. Xem Từ đồng nghĩa tại không hoạt động Xem Từ đồng nghĩa tại tiềm ẩn

Chateau Villa Bel Air is located in Saint – Morillon in the heart of the “Grave” appellation.After a long dormant period, the property was bought in 1988 by Jean – Michel Cazes and his family.

Chateau Villa Bel Air nằm ở Saint – Morillon, trong trái tim của vùng sản xuất rượu vang “Grave”. Sau một thời gian dài ngủ đông, bất động sản đã được mua vào năm 1988 bởi Jean – Michel Cazes và gia đình ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay