ducted

[Mỹ]/[ˈdʌktɪd]/
[Anh]/[ˈdʌktɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Cung cấp các ống dẫn; dẫn lưu.; Để vận chuyển hoặc vận chuyển qua các ống dẫn.
adj. Có ống dẫn; được cung cấp các ống dẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

ducted air

không khí được dẫn

ducted system

hệ thống dẫn

ducted vents

các lỗ thông gió dẫn

being ducted

đang được dẫn

carefully ducted

được dẫn cẩn thận

newly ducted

mới được dẫn

effectively ducted

được dẫn hiệu quả

already ducted

đã được dẫn

poorly ducted

được dẫn kém

fully ducted

được dẫn hoàn toàn

Câu ví dụ

the new office building features a state-of-the-art ducted heating and cooling system.

Tòa nhà văn phòng mới có hệ thống sưởi và làm mát giấu đường ống hiện đại.

we installed a ducted vacuum system to make cleaning easier.

Chúng tôi đã lắp đặt hệ thống hút bụi giấu đường ống để việc dọn dẹp dễ dàng hơn.

the ducted air conditioning provided consistent temperature throughout the house.

Hệ thống điều hòa không khí giấu đường ống đã cung cấp nhiệt độ ổn định trong toàn bộ ngôi nhà.

the aircraft's engine exhaust was ducted through the rear fuselage.

Khí thải động cơ của máy bay được dẫn qua phần thân sau.

the ventilation system used a series of ducted pipes to circulate air.

Hệ thống thông gió sử dụng một loạt các đường ống dẫn để lưu thông không khí.

a ducted fan provided efficient cooling in the server room.

Một quạt giấu đường ống cung cấp khả năng làm mát hiệu quả trong phòng máy chủ.

the ducted fireplace added warmth and ambiance to the living room.

Lò sưởi giấu đường ống mang lại sự ấm áp và không khí cho phòng khách.

the car's ventilation system included ducted vents for the rear passengers.

Hệ thống thông gió của xe hơi bao gồm các cửa thông gió giấu đường ống cho hành khách phía sau.

the hvac system utilized a complex network of ducted pathways.

Hệ thống HVAC sử dụng một mạng lưới phức tạp các đường dẫn giấu đường ống.

we needed to inspect the ducted wiring in the attic.

Chúng tôi cần kiểm tra hệ thống dây điện giấu đường ống trong tầng áp.

the ducted exhaust system effectively removed fumes from the kitchen.

Hệ thống thông gió giấu đường ống đã loại bỏ hiệu quả khói từ bếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay