dungeons

[Mỹ]/ˈdʌndʒənz/
[Anh]/ˈdʌndʒənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của ngục tối; thành phố ngầm

Cụm từ & Cách kết hợp

dungeons and dragons

ngục tối và rồng

explore dungeons

khám phá ngục tối

dungeons of doom

ngục tối của sự diệt vong

dungeons master

ngục tối trạm

dungeons crawler

người chơi ngục tối

hidden dungeons

ngục tối ẩn

dungeons adventure

cuộc phiêu lưu ngục tối

dungeons quest

truy tìm ngục tối

dungeons treasure

kho báu ngục tối

dungeons map

bản đồ ngục tối

Câu ví dụ

many adventurers explore the dark dungeons beneath the castle.

Nhiều nhà thám hiểm khám phá các ngục tối tối tăm dưới lâu đài.

the dungeons were filled with treasure and danger.

Các ngục tối tràn ngập kho báu và nguy hiểm.

she spent hours designing intricate dungeons for her game.

Cô ấy dành hàng giờ thiết kế các ngục tối phức tạp cho trò chơi của mình.

in the game, players must solve puzzles to escape the dungeons.

Trong trò chơi, người chơi phải giải các câu đố để thoát khỏi các ngục tối.

the history of the dungeons is shrouded in mystery.

Lịch sử của các ngục tối bị che giấu trong bí ẩn.

legends speak of monsters lurking in the dungeons.

Các câu chuyện kể về những con quái vật ẩn náu trong các ngục tối.

he found a map that led to hidden dungeons.

Anh ta tìm thấy một tấm bản đồ dẫn đến các ngục tối ẩn.

exploring abandoned dungeons can be quite thrilling.

Khám phá các ngục tối bị bỏ hoang có thể khá thú vị.

players often team up to conquer the toughest dungeons.

Người chơi thường hợp tác để chinh phục những ngục tối khó khăn nhất.

the dungeon master created a challenging adventure for the players.

Người quản lý ngục tối đã tạo ra một cuộc phiêu lưu đầy thử thách cho người chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay