electricity

[Mỹ]/ɪˌlekˈtrɪsəti/
[Anh]/ɪˌlekˈtrɪsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. năng lượng hoặc sức mạnh được sử dụng để làm cho máy móc hoạt động, cung cấp ánh sáng cho các tòa nhà, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

static electricity

điện tĩnh

generate electricity

tạo ra điện

electricity supply

cung cấp điện

electricity generation

sản xuất điện

save electricity

tiết kiệm điện

produce electricity

sản xuất điện

electricity grid

lưới điện

conduct electricity

dẫn điện

electricity transmission

truyền tải điện

quantity of electricity

lượng điện

generation of electricity

sản xuất điện

electricity meter

công tơ điện

current electricity

điện xoay chiều

make electricity

làm điện

positive electricity

điện dương

negative electricity

điện âm

Câu ví dụ

electricity bills; electricity costs.

hóa đơn tiền điện; chi phí điện

the electricity was back on.

điện đã có lại.

the use of electricity for lighting

sử dụng điện để chiếu sáng

the price of electricity rose fourfold.

giá điện đã tăng gấp bốn lần.

methods of electricity generation.

các phương pháp tạo ra điện.

the electricity was off for four days.

điện đã bị mất trong bốn ngày.

Instead of electricity, there were kerosene lanterns.

thay vì điện, có đèn lồng dầu hỏa.

a jolt of electricity; a jolt of whiskey.

một cú điện giật; một cú rượu whiskey.

the generation of electricity by steam or water power

quá trình tạo ra điện bằng hơi nước hoặc thủy điện

The electricity shuts off at midnight.

Điện sẽ tắt vào nửa đêm.

How much was the bill for the electricity?

Hóa đơn tiền điện là bao nhiêu?

the generation of electricity by water-power

quá trình tạo ra điện bằng thủy điện

Is the water / electricity on yet?

Nước / điện đã có chưa?

If we charge it with electricity, it will become magnetic.

Nếu chúng ta sạc nó bằng điện, nó sẽ trở nên từ tính.

Is it charged with electricity?

Nó có được sạc bằng điện không?

Copper conducts electricity well.

Đồng dẫn điện tốt.

a cutoff of funds; an electricity cutoff.

việc cắt giảm quỹ; sự cắt điện

By and by electricity will take the place of coal.

Theo thời gian, điện sẽ thay thế than.

Ví dụ thực tế

99% of its electricity is generated from renewable resources.

99% điện của nó được tạo ra từ các nguồn năng lượng tái tạo.

Nguồn: Travel around the world

They quickly observed alarming electricity in Iran.

Họ nhanh chóng quan sát thấy tình hình điện năng đáng báo động ở Iran.

Nguồn: CNN Listening Collection October 2022

There was no electricity, and our water supply was a nearby stream.

Không có điện và nguồn cung cấp nước của chúng tôi là một con suối gần đó.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Smarter machines that use less electricity, less water.

Những máy móc thông minh hơn sử dụng ít điện hơn, ít nước hơn.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Synthetic materials charge static electricity, but flax discharges it.

Các vật liệu tổng hợp tích điện tĩnh, nhưng lanh giải phóng nó.

Nguồn: Listening Digest

In fact, they didn't have any electricity.

Trên thực tế, họ không có điện.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 11)

Machines make the electricity that lights your home.

Những cỗ máy tạo ra điện để thắp sáng ngôi nhà của bạn.

Nguồn: American Elementary School English 5

The place has no electricity at all, no photocopiers.

Nơi đó hoàn toàn không có điện, không có máy photocopy.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

Some families had no electricity for a whole month.

Một số gia đình không có điện trong cả một tháng.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade Nine, Volume Two

They have no running water, they have no electricity.

Họ không có nước chảy, họ không có điện.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay