embraced change
đã đón nhận sự thay đổi
embraced love
đã đón nhận tình yêu
embraced diversity
đã đón nhận sự đa dạng
embraced opportunity
đã đón nhận cơ hội
embraced challenges
đã đón nhận những thử thách
embraced innovation
đã đón nhận sự đổi mới
embraced the moment
đã đón nhận khoảnh khắc
embraced the future
đã đón nhận tương lai
embraced new ideas
đã đón nhận những ý tưởng mới
she embraced the opportunity to travel abroad.
Cô ấy đón nhận cơ hội đi du lịch nước ngoài.
he embraced his role as a leader in the community.
Anh ấy đón nhận vai trò của người lãnh đạo trong cộng đồng.
the team embraced the new technology with enthusiasm.
Đội ngũ đón nhận công nghệ mới với sự nhiệt tình.
they embraced the changes in the company culture.
Họ đón nhận những thay đổi trong văn hóa công ty.
she embraced the challenge of learning a new language.
Cô ấy đón nhận thử thách học một ngôn ngữ mới.
the community embraced diversity and inclusion.
Cộng đồng đón nhận sự đa dạng và hòa nhập.
he embraced his creative side and started painting.
Anh ấy đón nhận khía cạnh sáng tạo của mình và bắt đầu vẽ tranh.
they embraced the idea of remote work during the pandemic.
Họ đón nhận ý tưởng làm việc từ xa trong đại dịch.
she embraced her past and used it as motivation.
Cô ấy đón nhận quá khứ của mình và sử dụng nó như động lực.
the students embraced the opportunity to volunteer.
Các sinh viên đón nhận cơ hội làm tình nguyện.
embraced change
đã đón nhận sự thay đổi
embraced love
đã đón nhận tình yêu
embraced diversity
đã đón nhận sự đa dạng
embraced opportunity
đã đón nhận cơ hội
embraced challenges
đã đón nhận những thử thách
embraced innovation
đã đón nhận sự đổi mới
embraced the moment
đã đón nhận khoảnh khắc
embraced the future
đã đón nhận tương lai
embraced new ideas
đã đón nhận những ý tưởng mới
she embraced the opportunity to travel abroad.
Cô ấy đón nhận cơ hội đi du lịch nước ngoài.
he embraced his role as a leader in the community.
Anh ấy đón nhận vai trò của người lãnh đạo trong cộng đồng.
the team embraced the new technology with enthusiasm.
Đội ngũ đón nhận công nghệ mới với sự nhiệt tình.
they embraced the changes in the company culture.
Họ đón nhận những thay đổi trong văn hóa công ty.
she embraced the challenge of learning a new language.
Cô ấy đón nhận thử thách học một ngôn ngữ mới.
the community embraced diversity and inclusion.
Cộng đồng đón nhận sự đa dạng và hòa nhập.
he embraced his creative side and started painting.
Anh ấy đón nhận khía cạnh sáng tạo của mình và bắt đầu vẽ tranh.
they embraced the idea of remote work during the pandemic.
Họ đón nhận ý tưởng làm việc từ xa trong đại dịch.
she embraced her past and used it as motivation.
Cô ấy đón nhận quá khứ của mình và sử dụng nó như động lực.
the students embraced the opportunity to volunteer.
Các sinh viên đón nhận cơ hội làm tình nguyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay