| hiện tại phân từ | embroiling |
| thì quá khứ | embroiled |
| ngôi thứ ba số ít | embroils |
| quá khứ phân từ | embroiled |
| số nhiều | embroils |
embroil in controversy
dính líu vào tranh cãi
embroil in conflict
dính líu vào xung đột
be embroiled in a quarrel
bị cuốn vào một cuộc tranh cãi
They embroiled Peter in their quarrel.
Họ lôi kéo Peter vào cuộc tranh cãi của họ.
she became embroiled in a dispute between two women she hardly knew.
Cô ấy bị cuốn vào một cuộc tranh chấp giữa hai người phụ nữ mà cô ấy hầu như không quen biết.
the film's about a journalist who becomes embroiled with a nightclub owner.
Bộ phim kể về một nhà báo bị cuốn vào mối quan hệ với một chủ câu lạc bộ đêm.
the history of science has become embroiled in religious polemics.
Lịch sử khoa học đã bị cuốn vào những tranh luận tôn giáo.
I didn't want to become embroiled in yet another discussion of office politics and personalities.
Tôi không muốn bị cuốn vào một cuộc thảo luận khác về chính trị và nhân cách văn phòng.
They become embroiled in a despicable warlord's efforts to bring the Dragon Emperor (Jet Li) back to life so he can reawaken his army and unify China.
Họ bị cuốn vào những nỗ lực đáng khinh bỉ của một khanh tướng để đưa Tinh Linh (Jet Li) trở lại với cuộc sống để hắn ta có thể đánh thức quân đội của mình và thống nhất Trung Quốc.
embroil in controversy
dính líu vào tranh cãi
embroil in conflict
dính líu vào xung đột
be embroiled in a quarrel
bị cuốn vào một cuộc tranh cãi
They embroiled Peter in their quarrel.
Họ lôi kéo Peter vào cuộc tranh cãi của họ.
she became embroiled in a dispute between two women she hardly knew.
Cô ấy bị cuốn vào một cuộc tranh chấp giữa hai người phụ nữ mà cô ấy hầu như không quen biết.
the film's about a journalist who becomes embroiled with a nightclub owner.
Bộ phim kể về một nhà báo bị cuốn vào mối quan hệ với một chủ câu lạc bộ đêm.
the history of science has become embroiled in religious polemics.
Lịch sử khoa học đã bị cuốn vào những tranh luận tôn giáo.
I didn't want to become embroiled in yet another discussion of office politics and personalities.
Tôi không muốn bị cuốn vào một cuộc thảo luận khác về chính trị và nhân cách văn phòng.
They become embroiled in a despicable warlord's efforts to bring the Dragon Emperor (Jet Li) back to life so he can reawaken his army and unify China.
Họ bị cuốn vào những nỗ lực đáng khinh bỉ của một khanh tướng để đưa Tinh Linh (Jet Li) trở lại với cuộc sống để hắn ta có thể đánh thức quân đội của mình và thống nhất Trung Quốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay