emission

[Mỹ]/iˈmɪʃn/
[Anh]/iˈmɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thải ra, sự giải phóng khí, ánh sáng, nhiệt
Word Forms
số nhiềuemissions

Cụm từ & Cách kết hợp

carbon emission

phát thải carbon

greenhouse gas emission

phát thải khí nhà kính

reduce emissions

giảm lượng khí thải

vehicle emissions

khí thải xe cộ

industrial emissions

khí thải công nghiệp

acoustic emission

phát xạ acoustic

gas emission

phát thải khí

field emission

phát xạ trường

emission control

kiểm soát khí thải

emission spectrometry

phổ kế phát xạ

atomic emission

phát xạ nguyên tử

exhaust emission

khí thải động cơ

spontaneous emission

phát xạ tự phát

pollutant emission

phát thải chất gây ô nhiễm

atomic emission spectrometry

phổ kế phát xạ nguyên tử

emission standard

tiêu chuẩn phát thải

emission spectrum

quang phổ phát xạ

positron emission

phát xạ positron

emission rate

tốc độ phát thải

positron emission tomography

chụp ảnh cắt lớp phát xạ positron

dust emission

phát thải bụi

emission spectra

quang phổ phát xạ

emission spectroscopy

phổ kế phát xạ

methane emission

phát thải methane

Câu ví dụ

the emission of heat from a fire

sự phát thải nhiệt từ lửa

anthropogenic emissions of sulphur dioxide.

khí thải của con người chứa lưu huỳnh dioxit.

the effects of lead emission on health.

tác động của khí thải chì đến sức khỏe.

gaseous emissions from motor vehicles.

khí thải từ xe cơ giới.

CO2 emissions cannot be dealt with at the micro level.

Khí thải CO2 không thể giải quyết ở cấp độ vi mô.

the effect of nitrous emissions on acid rain.

tác động của khí thải nitơ lên mưa axit.

Dangerous emissions radiate from plutonium.

Các chất thải nguy hiểm phát ra từ plutoni.

The white light comes from exciplex emission at the solid-state interface between (dppy)BF and NPB in addition to the exiton emission from NPB and (dppy)BF respectively.

Ánh sáng trắng phát ra từ phát xạ exciplex tại giao diện trạng thái rắn giữa (dppy)BF và NPB, bên cạnh phát xạ exiton từ NPB và (dppy)BF tương ứng.

the figure shows contours of 21-cm line emission of atomic hydrogen.

Hình vẽ cho thấy đường nét của bức xạ đường 21 cm của hydro nguyên tử.

A new method of measuring the ratio of thermal emission rate to the photoexcitation constant is presented.

Giới thiệu một phương pháp mới để đo tỷ lệ giữa tốc độ phát xạ nhiệt và hằng số kích thích quang.

Abstract: Triboluminescence is the emission of light caused by applicationof mechanical energy to a solid.

Tóm tắt: Triboluminescence là sự phát xạ ánh sáng do tác dụng của năng lượng cơ học lên một vật rắn.

Cathodoluminescence (CL) spectra show a strong band-edge emission around the V-shape pits.

Quang phổ phát quang điện tử (CL) cho thấy sự phát xạ cạnh dải mạnh xung quanh các hố hình chữ V.

The effect of solvent polarity and guanidinium on the con-formation of carbonic anhydrase was studied by fluorescence emission spectrum.

Hiệu ứng của độ phân cực dung môi và guanidinium đối với cấu hình của carbonic anhydrase đã được nghiên cứu bằng quang phổ phát xạ huỳnh quang.

Abstract : The effect of solvent polarity and guanidinium on the con-formation of carbonic anhydrase was studied by fluorescence emission spectrum.

Tóm tắt: Hiệu ứng của độ phân cực dung môi và guanidinium đối với cấu hình của carbonic anhydrase đã được nghiên cứu bằng quang phổ phát xạ huỳnh quang.

Obtained gas emission regularity of working face by detection on gas emission,offered reference parameters to the similar condition working face for gasproof.

Đã có được quy luật phát thải khí của mặt được khai thác thông qua phát hiện khí thải, cung cấp các thông số tham khảo cho mặt được khai thác tương tự để chống khí.

A terawatt—one million megawatts—of “carbon-free” power is the scale needed to make a significant dent in projected carbon dioxide emissions at midcentury.

Một terawatt - một triệu megawatt - năng lượng 'không chứa carbon' là quy mô cần thiết để tạo ra tác động đáng kể đến lượng khí thải carbon dioxide được dự báo vào giữa thế kỷ.

The results also show that green band emission is due to transition from conduction band to deep acceptor level which result in antiposition defect of OZn.

Kết quả cũng cho thấy rằng phát xạ dải xanh là do sự chuyển đổi từ dải dẫn điện sang mức chấp nhận sâu, dẫn đến khuyết điểm antiposition của OZn.

Using an autoclave as a digester to dissolve the sample,flow injection hydride/emission spetrometer analysis method is used to detect the accessory arsenicum in output NAPHTHA.

Sử dụng nồi hấp tự động làm thiết bị tiêu hóa để hòa tan mẫu, phương pháp phân tích hydride/phát xạ phun dòng chảy được sử dụng để phát hiện asenum phụ trong NAPHTHA đầu ra.

By cooperation with thiophene ring, which results in the better conformations, the absorption and emission spectra exhibit bathochrome. 7.

Bằng sự hợp tác với vòng thiophen, dẫn đến các cấu hình tốt hơn, quang phổ hấp thụ và phát xạ thể hiện sự dịch chuyển bathochrome. 7.

Ví dụ thực tế

They also analyzed greenhouse gas emissions.

Họ cũng đã phân tích lượng khí thải nhà kính.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

And time is essential for reducing greenhouse gas emissions.

Và thời gian là điều cần thiết để giảm lượng khí thải nhà kính.

Nguồn: Wall Street Journal

You have transport emissions, particularly trucks but also private vehicles.

Bạn có lượng khí thải giao thông, đặc biệt là xe tải nhưng cũng có xe tư nhân.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

Now, we do our utmost to reduce coal-generated emissions.

Bây giờ, chúng tôi đang nỗ lực hết sức để giảm lượng khí thải do đốt than.

Nguồn: CRI Online October 2017 Collection

We will take solid steps toward the goals of achieving peak carbon emissions and carbon neutrality.

Chúng tôi sẽ thực hiện các bước cụ thể hướng tới mục tiêu đạt đỉnh lượng khí thải carbon và trung hòa carbon.

Nguồn: 2021 Government Work Report

Around 37% of CO2 emissions worldwide stem from construction.

Khoảng 37% lượng khí thải CO2 trên toàn thế giới bắt nguồn từ ngành xây dựng.

Nguồn: BBC English Unlocked

She also said fossil fuel emissions continue to rise.

Cô ấy cũng nói rằng lượng khí thải nhiên liệu hóa thạch tiếp tục tăng.

Nguồn: This month VOA Special English

Many scientists blame fossil fuel emissions for contributing to warmer temperatures.

Nhiều nhà khoa học đổ lỗi cho lượng khí thải nhiên liệu hóa thạch vì đã góp phần làm tăng nhiệt độ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

Cattle ranching also creates five times more greenhouse gas emissions.

Chăn nuôi gia súc cũng tạo ra nhiều hơn năm lần lượng khí thải nhà kính.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

Farming accounts for one-fifth of the UK's carbon emissions.

Nông nghiệp chiếm một phần năm lượng khí thải carbon của Vương quốc Anh.

Nguồn: CRI Online November 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay