| ngôi thứ ba số ít | encompasses |
| hiện tại phân từ | encompassing |
| thì quá khứ | encompassed |
| quá khứ phân từ | encompassed |
a lake that encompasses an island;
một hồ chứa một hòn đảo;
a reservoir encompassed by mountains
một hồ chứa nước được bao quanh bởi những ngọn núi
The enemy encompassed the city.
Kẻ thù đã bao vây thành phố.
territories encompassing high moor and upland.
các vùng lãnh thổ bao gồm đất than và vùng cao.
an act designed to encompass the death of the king.
một hành động được thiết kế để bao gồm cái chết của nhà vua.
The course will encompass physics, chemistry and biology.
Khóa học sẽ bao gồm vật lý, hóa học và sinh học.
He encompassed the ruin of his enemies.
Anh ta bao gồm sự tàn lụi của kẻ thù.
a survey that encompassed a wide range of participants.
một cuộc khảo sát bao gồm nhiều đối tượng tham gia.
no studies encompass all sectors of medical care.
không có nghiên cứu nào bao gồm tất cả các lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
a lake that encompasses an island;
một hồ chứa một hòn đảo;
a reservoir encompassed by mountains
một hồ chứa nước được bao quanh bởi những ngọn núi
The enemy encompassed the city.
Kẻ thù đã bao vây thành phố.
territories encompassing high moor and upland.
các vùng lãnh thổ bao gồm đất than và vùng cao.
an act designed to encompass the death of the king.
một hành động được thiết kế để bao gồm cái chết của nhà vua.
The course will encompass physics, chemistry and biology.
Khóa học sẽ bao gồm vật lý, hóa học và sinh học.
He encompassed the ruin of his enemies.
Anh ta bao gồm sự tàn lụi của kẻ thù.
a survey that encompassed a wide range of participants.
một cuộc khảo sát bao gồm nhiều đối tượng tham gia.
no studies encompass all sectors of medical care.
không có nghiên cứu nào bao gồm tất cả các lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay