encountered

[Mỹ]/[ɪnˈkɔʊntəd]/
[Anh]/[ɪnˈkoʊntərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lần gặp phải điều gì đó.
v. Tình cờ bắt gặp; tìm thấy ngẫu nhiên; trải nghiệm; đối phó với; gặp (ai đó hoặc cái gì đó).

Cụm từ & Cách kết hợp

encountered problems

Vietnamese_translation

encountered difficulties

Vietnamese_translation

encountered resistance

Vietnamese_translation

encountered previously

Vietnamese_translation

encountered a challenge

Vietnamese_translation

encountering issues

Vietnamese_translation

encountered several

Vietnamese_translation

encountered once

Vietnamese_translation

encountered unexpectedly

Vietnamese_translation

encountered a delay

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we encountered several unexpected challenges during the project.

Chúng tôi đã gặp phải một số thách thức bất ngờ trong quá trình thực hiện dự án.

the hikers encountered a severe thunderstorm on the mountain.

Những người đi bộ đường dài đã gặp phải một cơn bão lớn trên núi.

i encountered a friendly stray dog while walking in the park.

Tôi đã gặp một con chó hoang thân thiện khi đi dạo trong công viên.

the research team encountered difficulties in data collection.

Nhóm nghiên cứu đã gặp phải những khó khăn trong việc thu thập dữ liệu.

during our travels, we encountered many interesting people.

Trong suốt chuyến đi của chúng tôi, chúng tôi đã gặp nhiều người thú vị.

the company encountered significant financial losses last year.

Công ty đã gặp phải những khoản lỗ đáng kể vào năm ngoái.

he encountered resistance from his colleagues regarding the proposal.

Anh ấy đã gặp phải sự phản đối từ các đồng nghiệp liên quan đến đề xuất.

the archaeologists encountered ancient artifacts while excavating the site.

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy những hiện vật cổ đại trong quá trình khai quật tại địa điểm đó.

we encountered a traffic jam on the highway this morning.

Chúng tôi đã gặp phải một tình trạng tắc đường trên đường cao tốc sáng nay.

the software developers encountered a critical bug in the system.

Các nhà phát triển phần mềm đã gặp phải một lỗi nghiêm trọng trong hệ thống.

she encountered a rare species of bird during her nature walk.

Cô ấy đã gặp một loài chim quý hiếm trong chuyến đi bộ đường dài khám phá thiên nhiên của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay