equestrians

[Mỹ]/[ˈiː.stʃən]/
[Anh]/[ˈiː.stʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người cưỡi ngựa, đặc biệt là như một môn thể thao hoặc giải trí; Một người có kỹ năng cưỡi ngựa; Một thành viên của tổ chức hoặc câu lạc bộ cưỡi ngựa.

Cụm từ & Cách kết hợp

equestrian skills

kỹ năng cưỡi ngựa

equestrian sport

môn thể thao cưỡi ngựa

equestrian statue

tượng cưỡi ngựa

equestrian lifestyle

phong cách sống cưỡi ngựa

equestrian apparel

trang phục cưỡi ngựa

equestrian boots

giày cưỡi ngựa

equestrian training

đào tạo cưỡi ngựa

equestrian competitions

các cuộc thi cưỡi ngựa

riding equestrian

cưỡi ngựa

renowned equestrian

tay đua ngựa danh tiếng

Câu ví dụ

the equestrian center offered lessons for beginners.

Trung tâm cưỡi ngựa cung cấp các bài học dành cho người mới bắt đầu.

many equestrians participate in competitive show jumping.

Nhiều người cưỡi ngựa tham gia thi đấu nhảy vược.

she is a skilled equestrian and a talented horsewoman.

Cô ấy là một người cưỡi ngựa lành nghề và một cô gái cưỡi ngựa tài năng.

the equestrian team practiced diligently for the upcoming competition.

Đội cưỡi ngựa đã luyện tập chăm chỉ cho cuộc thi sắp tới.

equestrians often form strong bonds with their horses.

Những người cưỡi ngựa thường tạo mối liên kết mạnh mẽ với ngựa của họ.

he's an experienced equestrian with a passion for dressage.

Anh ấy là một người cưỡi ngựa có kinh nghiệm với niềm đam mê đối với môn cưỡi ngựa kiểu Pháp.

the equestrian lifestyle requires dedication and discipline.

Phong cách sống cưỡi ngựa đòi hỏi sự cống hiến và kỷ luật.

equestrians carefully select their horses for specific disciplines.

Những người cưỡi ngựa cẩn thận lựa chọn ngựa của họ cho các môn thể thao cụ thể.

the equestrian park hosted a thrilling polo match.

Công viên cưỡi ngựa đã tổ chức một trận đấu polo hấp dẫn.

young equestrians learn valuable skills through riding lessons.

Những người cưỡi ngựa trẻ học được những kỹ năng có giá trị thông qua các bài học cưỡi ngựa.

equestrians often wear protective gear for safety.

Những người cưỡi ngựa thường mặc đồ bảo hộ để an toàn.

the equestrian community is passionate about horse welfare.

Cộng đồng cưỡi ngựa đam mê phúc lợi của ngựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay