erasures

[Mỹ]/[ˈerz(ə)z]/
[Anh]/[ˈerz(ə)rz]/

Dịch

n. hành động loại bỏ hoặc xóa bỏ điều gì đó; các sự hủy bỏ; kết quả của việc loại bỏ hoặc xóa bỏ điều gì đó; một sự hủy bỏ; trong tin học, hành động xóa dữ liệu khỏi bộ nhớ hoặc lưu trữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

erasures remain

các xóa vẫn còn

making erasures

đang thực hiện các xóa

past erasures

các xóa trong quá khứ

erasures only

chỉ các xóa

significant erasures

các xóa đáng kể

correcting erasures

sửa các xóa

erasures exist

các xóa tồn tại

multiple erasures

nhiều xóa

avoiding erasures

tránh các xóa

recent erasures

các xóa gần đây

Câu ví dụ

the editor made several erasures in the manuscript before publication.

Nhà biên tập đã thực hiện nhiều tẩy xóa trong bản thảo trước khi xuất bản.

frequent erasures indicated a struggle with the wording.

Việc tẩy xóa thường xuyên cho thấy sự khó khăn trong việc lựa chọn cách diễn đạt.

the student’s erasures showed a lack of confidence in their answer.

Những tẩy xóa của học sinh cho thấy sự thiếu tự tin vào câu trả lời của họ.

careful erasures can improve the clarity of a document.

Việc tẩy xóa cẩn thận có thể cải thiện được sự rõ ràng của một tài liệu.

the artist used erasures to refine the charcoal drawing.

Nghệ sĩ đã sử dụng tẩy xóa để tinh chỉnh bản vẽ bằng than.

he made significant erasures to the initial draft of the proposal.

Anh ấy đã thực hiện những tẩy xóa đáng kể đối với bản dự thảo ban đầu của đề xuất.

the software automatically corrects many common erasures.

Phần mềm tự động sửa nhiều lỗi tẩy xóa phổ biến.

she carefully reviewed the text, making necessary erasures.

Cô ấy đã xem xét cẩn thận văn bản, thực hiện những tẩy xóa cần thiết.

the professor pointed out several erasures needed in the essay.

Giáo sư đã chỉ ra một số tẩy xóa cần thiết trong bài luận.

the history book contained numerous erasures and revisions.

Cuốn sách lịch sử chứa nhiều tẩy xóa và sửa đổi.

the detective noticed subtle erasures on the old document.

Thám tử nhận thấy những tẩy xóa tinh tế trên tài liệu cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay