ethicality standards
tiêu chuẩn đạo đức
ethicality assessment
đánh giá đạo đức
ethicality concerns
các mối quan ngại về đạo đức
ethicality issues
các vấn đề về đạo đức
ethicality guidelines
hướng dẫn đạo đức
ethicality principles
nguyên tắc đạo đức
ethicality framework
khung đạo đức
ethicality practices
thực hành đạo đức
ethicality evaluation
đánh giá đạo đức
ethicality research
nghiên cứu về đạo đức
we need to assess the ethicality of our business practices.
chúng tôi cần đánh giá tính đạo đức của các hoạt động kinh doanh của mình.
the ethicality of artificial intelligence is a hot topic today.
tính đạo đức của trí tuệ nhân tạo là một chủ đề nóng bỏng ngày nay.
many organizations prioritize ethicality in their operations.
nhiều tổ chức ưu tiên đạo đức trong hoạt động của họ.
she questioned the ethicality of the new policy.
cô ấy đặt câu hỏi về tính đạo đức của chính sách mới.
ethicality in research is crucial for credibility.
tính đạo đức trong nghiên cứu rất quan trọng để đảm bảo độ tin cậy.
they are committed to maintaining the ethicality of their supply chain.
họ cam kết duy trì tính đạo đức của chuỗi cung ứng của họ.
discussions about the ethicality of cloning continue to evolve.
các cuộc thảo luận về tính đạo đức của việc nhân bản tiếp tục phát triển.
ethicality can greatly influence consumer trust.
tính đạo đức có thể ảnh hưởng lớn đến niềm tin của người tiêu dùng.
we must consider the ethicality of our actions.
chúng ta phải xem xét tính đạo đức của hành động của chúng ta.
the ethicality of genetic modification is widely debated.
tính đạo đức của việc biến đổi gen được tranh luận rộng rãi.
ethicality standards
tiêu chuẩn đạo đức
ethicality assessment
đánh giá đạo đức
ethicality concerns
các mối quan ngại về đạo đức
ethicality issues
các vấn đề về đạo đức
ethicality guidelines
hướng dẫn đạo đức
ethicality principles
nguyên tắc đạo đức
ethicality framework
khung đạo đức
ethicality practices
thực hành đạo đức
ethicality evaluation
đánh giá đạo đức
ethicality research
nghiên cứu về đạo đức
we need to assess the ethicality of our business practices.
chúng tôi cần đánh giá tính đạo đức của các hoạt động kinh doanh của mình.
the ethicality of artificial intelligence is a hot topic today.
tính đạo đức của trí tuệ nhân tạo là một chủ đề nóng bỏng ngày nay.
many organizations prioritize ethicality in their operations.
nhiều tổ chức ưu tiên đạo đức trong hoạt động của họ.
she questioned the ethicality of the new policy.
cô ấy đặt câu hỏi về tính đạo đức của chính sách mới.
ethicality in research is crucial for credibility.
tính đạo đức trong nghiên cứu rất quan trọng để đảm bảo độ tin cậy.
they are committed to maintaining the ethicality of their supply chain.
họ cam kết duy trì tính đạo đức của chuỗi cung ứng của họ.
discussions about the ethicality of cloning continue to evolve.
các cuộc thảo luận về tính đạo đức của việc nhân bản tiếp tục phát triển.
ethicality can greatly influence consumer trust.
tính đạo đức có thể ảnh hưởng lớn đến niềm tin của người tiêu dùng.
we must consider the ethicality of our actions.
chúng ta phải xem xét tính đạo đức của hành động của chúng ta.
the ethicality of genetic modification is widely debated.
tính đạo đức của việc biến đổi gen được tranh luận rộng rãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay