eventuality

[Mỹ]/ɪ,ven(t)ʃʊ'ælɪtɪ/
[Anh]/ɪ,vɛntʃu'æləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng xảy ra hoặc kết quả, đặc biệt là của tính chất tiêu cực; sự kiện bất ngờ.
Word Forms
số nhiềueventualities

Câu ví dụ

prepare for every eventuality

chuẩn bị cho mọi tình huống

plan for every eventuality

lên kế hoạch cho mọi tình huống

in case of any eventuality

trong trường hợp bất kỳ tình huống nào

be ready for any eventuality

sẵn sàng cho mọi tình huống

prepare for all eventualities

chuẩn bị cho tất cả các tình huống có thể xảy ra

be prepared for any eventuality

đã chuẩn bị cho mọi tình huống

planning for all eventualities

lên kế hoạch cho tất cả các tình huống có thể xảy ra

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay